Chia động từ pursue
All Tenses of the Verb "pursue"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pursue* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pursue · pursued · will pursueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pursuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pursuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pursuingThì hiện tại
She pursues her dreams with determination every single day.
Cô ấy theo đuổi ước mơ của mình với quyết tâm mỗi ngày.
They are pursuing a new business venture this year.
Họ đang theo đuổi một dự án kinh doanh mới trong năm nay.
They have pursued every available avenue to resolve the dispute.
Họ đã theo đuổi mọi hướng giải quyết có thể để giải quyết tranh chấp.
She has been pursuing a career in medicine since she was a teenager.
Cô ấy đã theo đuổi sự nghiệp y học từ khi còn là thiếu niên.
Thì quá khứ
They pursued the suspect through three countries.
Họ đã truy đuổi nghi phạm qua ba quốc gia.
They were pursuing a peace agreement when talks collapsed.
Họ đang theo đuổi một hiệp định hòa bình thì đàm phán đổ vỡ.
By the time she retired, she had pursued three different careers.
Khi về hưu, bà ấy đã theo đuổi ba sự nghiệp khác nhau.
They had been pursuing the contract for two years before it was awarded.
Họ đã theo đuổi hợp đồng đó hai năm trước khi được trao.
Thì tương lai
The government will pursue new policies to tackle climate change.
Chính phủ sẽ theo đuổi các chính sách mới để giải quyết biến đổi khí hậu.
By autumn, they will be pursuing a new round of funding.
Đến mùa thu, họ sẽ đang tìm kiếm vòng tài trợ mới.
By next year, she will have pursued her goal for a decade.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã theo đuổi mục tiêu đó suốt một thập kỷ.
By his retirement, he will have been pursuing justice for over thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã theo đuổi công lý hơn ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pursue / pursues | Quá khứ đơn S + pursued | Tương lai đơn S + will + pursue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pursuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pursuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pursuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pursued | Quá khứ hoàn thành S + had + pursued | Tương lai hoàn thành S + will have + pursued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pursuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pursuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pursuing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: pursues.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.
