GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pursue

All Tenses of the Verb "pursue"

V1pursueV2pursuedV3pursuedV-ingpursuing

Một động từ, mười hai thì. Xem *pursue* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

pursue · pursued · will pursue
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pursuing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pursued
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pursuing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung, hành động lặp lại.
S + pursue / pursues
Khẳng định:She pursues excellence in everything she does.
Phủ định:He doesn't pursue fame or recognition.
Nghi vấn:Do you pursue new opportunities actively?

She pursues her dreams with determination every single day.

Cô ấy theo đuổi ước mơ của mình với quyết tâm mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + pursuing
Khẳng định:She is currently pursuing a master's degree.
Phủ định:He isn't pursuing that career path anymore.
Nghi vấn:Are you pursuing any new projects right now?

They are pursuing a new business venture this year.

Họ đang theo đuổi một dự án kinh doanh mới trong năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pursued
Khẳng định:She has pursued her passion for music her whole life.
Phủ định:He hasn't pursued the opportunity yet.
Nghi vấn:Have you pursued any further qualifications?

They have pursued every available avenue to resolve the dispute.

Họ đã theo đuổi mọi hướng giải quyết có thể để giải quyết tranh chấp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pursuing
Khẳng định:She has been pursuing a doctorate for three years.
Phủ định:He hasn't been pursuing the right strategy lately.
Nghi vấn:How long have you been pursuing this goal?

She has been pursuing a career in medicine since she was a teenager.

Cô ấy đã theo đuổi sự nghiệp y học từ khi còn là thiếu niên.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pursued
Khẳng định:She pursued her dream of becoming a writer.
Phủ định:He didn't pursue the job offer in the end.
Nghi vấn:Did you pursue further studies after graduation?

They pursued the suspect through three countries.

Họ đã truy đuổi nghi phạm qua ba quốc gia.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + pursuing
Khẳng định:She was pursuing her studies when the war broke out.
Phủ định:He wasn't pursuing the right leads at that time.
Nghi vấn:Were you pursuing other opportunities back then?

They were pursuing a peace agreement when talks collapsed.

Họ đang theo đuổi một hiệp định hòa bình thì đàm phán đổ vỡ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pursued
Khẳng định:She had pursued every option before giving up.
Phủ định:He hadn't pursued a formal education before joining the company.
Nghi vấn:Had they pursued diplomatic channels before resorting to legal action?

By the time she retired, she had pursued three different careers.

Khi về hưu, bà ấy đã theo đuổi ba sự nghiệp khác nhau.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pursuing
Khẳng định:She had been pursuing the case for years before it was solved.
Phủ định:He hadn't been pursuing his passion seriously before the breakthrough.
Nghi vấn:Had they been pursuing this strategy before the merger?

They had been pursuing the contract for two years before it was awarded.

Họ đã theo đuổi hợp đồng đó hai năm trước khi được trao.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pursue
Khẳng định:She will pursue her ambitions no matter the obstacles.
Phủ định:He won't pursue the matter further.
Nghi vấn:Will you pursue a career in law?

The government will pursue new policies to tackle climate change.

Chính phủ sẽ theo đuổi các chính sách mới để giải quyết biến đổi khí hậu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pursuing
Khẳng định:This time next year, she will be pursuing her PhD.
Phủ định:He won't be pursuing that option after what happened.
Nghi vấn:Will you be pursuing the same goals next year?

By autumn, they will be pursuing a new round of funding.

Đến mùa thu, họ sẽ đang tìm kiếm vòng tài trợ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pursued
Khẳng định:By graduation, she will have pursued every academic opportunity available.
Phủ định:He won't have pursued enough experience by then.
Nghi vấn:Will they have pursued all options before the deadline?

By next year, she will have pursued her goal for a decade.

Đến năm sau, cô ấy sẽ đã theo đuổi mục tiêu đó suốt một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pursuing
Khẳng định:By 2030, she will have been pursuing her research for fifteen years.
Phủ định:They won't have been pursuing the right approach long enough to succeed.
Nghi vấn:Will you have been pursuing this goal for five years by then?

By his retirement, he will have been pursuing justice for over thirty years.

Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã theo đuổi công lý hơn ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pursue / pursues
Quá khứ đơn
S + pursued
Tương lai đơn
S + will + pursue
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pursuing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pursuing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pursuing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pursued
Quá khứ hoàn thành
S + had + pursued
Tương lai hoàn thành
S + will have + pursued
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pursuing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pursuing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pursuing
6

Lỗi thường gặp

She has pursued her studies last year.She pursued her studies last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He pursue his dream every day.He pursues his dream every day.

Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: pursues.

They will pursued the case.They will pursue the case.

Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS