Chia động từ purr
All Tenses of the Verb "purr"
Một động từ, mười hai thì. Xem purr biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
purr · purred · will purrViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + purringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + purredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + purringThì hiện tại
Her cat purrs loudly on her lap.
Con mèo của cô ấy kêu gừ gừ to trên đùi cô.
The kitten is purring softly in my arms.
Chú mèo con đang kêu gừ gừ nhẹ nhàng trong tay tôi.
The kitten has purred nonstop since breakfast.
Chú mèo con đã kêu gừ gừ liên tục kể từ bữa sáng.
She has been purring with delight all evening.
Nó đã kêu gừ gừ thích thú suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
The engine purred quietly as we drove off.
Động cơ chạy êm ru khi chúng tôi lái xe đi.
She was purring happily in her basket.
Nó đang kêu gừ gừ hạnh phúc trong chiếc giỏ của mình.
The cat had purred all night before it woke up hungry.
Con mèo đã kêu gừ gừ suốt đêm trước khi thức dậy vì đói.
She had been purring softly before the thunder scared her.
Nó đã kêu gừ gừ nhẹ nhàng trước khi tiếng sấm làm nó sợ hãi.
Thì tương lai
The engine will purr smoothly once we change the oil.
Động cơ sẽ chạy êm ngay khi chúng tôi thay dầu.
She will be purring contentedly by the fireplace.
Nó sẽ đang kêu gừ gừ mãn nguyện bên lò sưởi.
By tonight she will have purred herself into a deep sleep.
Đến tối nay, nó sẽ đã kêu gừ gừ đến khi ngủ say.
By the time we leave, she will have been purring for an hour.
Đến khi chúng tôi rời đi, nó sẽ đã kêu gừ gừ suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + purr / purrs | Quá khứ đơn S + purred | Tương lai đơn S + will + purr |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + purring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + purring | Tương lai tiếp diễn S + will be + purring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + purred | Quá khứ hoàn thành S + had + purred | Tương lai hoàn thành S + will have + purred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + purring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + purring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + purring |
Luyện chia purr qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (purr → purrs).
Sau have/has phải dùng V3 (purred), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (purring), không dùng động từ nguyên mẫu.

