Chia động từ purport
All Tenses of the Verb "purport"
Một động từ, mười hai thì. Xem *purport* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
purport · purported · will purportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + purportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + purportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + purportingThì hiện tại
The email purports to come from the bank.
Email này tự xưng là được gửi từ ngân hàng.
The website is purporting to offer free prizes to visitors.
Trang web này đang tự xưng là tặng quà miễn phí cho khách truy cập.
The scam has purported to be a government notice for years.
Trò lừa đảo này đã tự xưng là thông báo của chính phủ suốt nhiều năm.
The organization has been purporting to fight for reform since it was founded.
Tổ chức này đã tự xưng là đấu tranh cho cải cách kể từ khi thành lập.
Thì quá khứ
The article purported to reveal secret government files.
Bài báo tự xưng là tiết lộ hồ sơ mật của chính phủ.
The pamphlet was purporting to warn residents when officials intervened.
Tờ rơi đang tự xưng là cảnh báo cư dân khi các quan chức can thiệp.
The certificate had purported to be authentic before the forgery was discovered.
Giấy chứng nhận đã tự xưng là thật trước khi việc làm giả bị phát hiện.
The company had been purporting to donate profits for years before the investigation.
Công ty đã tự xưng là quyên góp lợi nhuận suốt nhiều năm trước khi bị điều tra.
Thì tương lai
The notice will purport to be an official warning.
Thông báo này sẽ tự xưng là một cảnh báo chính thức.
Soon the site will be purporting to sell limited edition items.
Chẳng bao lâu nữa, trang web sẽ tự xưng là bán các mặt hàng phiên bản giới hạn.
By the trial, the forged deed will have purported to be real for a decade.
Đến phiên tòa, tờ chứng thư giả sẽ đã tự xưng là thật suốt một thập kỷ.
By 2030, the site will have been purporting to be legitimate for ten years.
Đến năm 2030, trang web này sẽ đã tự xưng là hợp pháp suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + purport / purports | Quá khứ đơn S + purported | Tương lai đơn S + will + purport |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + purporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + purporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + purporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + purported | Quá khứ hoàn thành S + had + purported | Tương lai hoàn thành S + will have + purported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + purporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + purporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + purporting |
Lỗi thường gặp
"Purport" theo sau bởi to-infinitive (to be/to do), không dùng V-ing.
Động từ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (purports).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
