Chia động từ purloin
All Tenses of the Verb "purloin"
Một động từ, mười hai thì. Xem purloin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
purloin · purloined · will purloinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + purloiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + purloinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + purloiningThì hiện tại
The spy purloins classified files whenever he can.
Tên gián điệp đánh cắp các tài liệu mật bất cứ khi nào có thể.
Someone is purloining documents from the vault.
Ai đó đang đánh cắp tài liệu trong kho lưu trữ.
The thief has purloined a priceless painting.
Tên trộm đã đánh cắp một bức tranh vô giá.
She has been purloining trade secrets for months.
Cô ta đã đánh cắp bí mật thương mại suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The butler purloined the family silver.
Người quản gia đã đánh cắp bộ đồ bạc của gia đình.
He was purloining evidence when the officer walked in.
Anh ta đang đánh cắp bằng chứng thì viên cảnh sát bước vào.
The accountant had purloined thousands before anyone noticed.
Người kế toán đã biển thủ hàng nghìn đô trước khi ai đó phát hiện.
He had been purloining supplies for months before he was caught.
Anh ta đã đánh cắp vật tư suốt nhiều tháng trước khi bị bắt.
Thì tương lai
I doubt he will purloin the documents again.
Tôi ngờ rằng anh ta sẽ lại đánh cắp tài liệu.
By midnight the spy will be purloining the blueprints.
Đến nửa đêm, tên gián điệp sẽ đang đánh cắp bản thiết kế.
By next week the thief will have purloined every valuable item.
Đến tuần sau, tên trộm sẽ đã đánh cắp mọi món đồ giá trị.
By the time he's caught, he will have been purloining funds for years.
Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã biển thủ tiền trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + purloin / purloins | Quá khứ đơn S + purloined | Tương lai đơn S + will + purloin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + purloining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + purloining | Tương lai tiếp diễn S + will be + purloining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + purloined | Quá khứ hoàn thành S + had + purloined | Tương lai hoàn thành S + will have + purloined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + purloining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + purloining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + purloining |
Luyện chia purloin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (purloined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn purloined, không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (purloin), không thêm -ed.
