Chia động từ purchase
All Tenses of the Verb "purchase"
Một động từ, mười hai thì. Xem *purchase* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
purchase · purchased · will purchaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + purchasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + purchasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + purchasingThì hiện tại
He purchases coffee beans directly from the farm.
Anh ấy mua hạt cà phê trực tiếp từ nông trại.
She is purchasing a laptop for work.
Cô ấy đang mua một chiếc laptop để làm việc.
They have already purchased the property.
Họ đã mua ngôi nhà đó rồi.
They have been purchasing land in the area since 2019.
Họ đã mua đất trong khu vực này từ năm 2019.
Thì quá khứ
I purchased this jacket at a discount.
Tôi đã mua chiếc áo khoác này với giá giảm.
She was purchasing supplies when the power went out.
Cô ấy đang mua đồ tiếp tế thì mất điện.
By the time I arrived he had already purchased the tools.
Đến khi tôi đến nơi thì anh ấy đã mua dụng cụ rồi.
She had been purchasing antiques for years before she opened the shop.
Cô ấy đã mua đồ cổ trong nhiều năm trước khi mở cửa hàng.
Thì tương lai
We will purchase new laptops next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ mua laptop mới.
At noon she will be purchasing the equipment.
Trưa nay cô ấy sẽ đang mua thiết bị.
By next year the firm will have purchased three new branches.
Đến năm sau công ty sẽ đã mua thêm ba chi nhánh mới.
By 2030 the company will have been purchasing land there for two decades.
Đến 2030 công ty sẽ đã mua đất ở đó được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + purchase / purchases | Quá khứ đơn S + purchased | Tương lai đơn S + will + purchase |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + purchasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + purchasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + purchasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + purchased | Quá khứ hoàn thành S + had + purchased | Tương lai hoàn thành S + will have + purchased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + purchasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + purchasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + purchasing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn phải thêm -ing cho động từ, không được để nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (purchased), không dùng nguyên thể.
