Chia động từ punt
All Tenses of the Verb "punt"
Một động từ, mười hai thì. Xem punt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
punt · punted · will puntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + puntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + puntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + puntingThì hiện tại
The team punts the ball from their own end zone.
Đội bóng đá phạt góc bóng từ khu vực cuối sân của mình.
The tourists are punting along the river.
Du khách đang chèo thuyền punt dọc theo con sông.
The team has already punted twice this quarter.
Đội đã phạt góc bóng hai lần trong hiệp này rồi.
The tourists have been punting along the river for an hour.
Du khách đã chèo thuyền punt dọc sông suốt một giờ.
Thì quá khứ
We punted along the river last summer.
Chúng tôi đã chèo thuyền punt dọc sông vào mùa hè trước.
The kicker was punting from deep in his own territory.
Cầu thủ đá bóng đang phạt góc bóng từ sâu trong sân nhà.
We had punted along that river before the tour began.
Chúng tôi đã chèo thuyền punt dọc con sông đó trước khi tour bắt đầu.
We had been punting along the river for hours before we stopped for lunch.
Chúng tôi đã chèo thuyền punt dọc sông nhiều giờ trước khi dừng lại ăn trưa.
Thì tương lai
We will punt along the river this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ chèo thuyền punt dọc sông.
This time tomorrow they will be punting along the Cam.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang chèo thuyền punt dọc sông Cam.
By sunset we will have punted the whole length of the river.
Đến hoàng hôn chúng tôi sẽ đã chèo thuyền punt hết chiều dài con sông.
By evening they will have been punting along the river all day.
Đến tối họ sẽ đã chèo thuyền punt dọc sông suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + punt / punts | Quá khứ đơn S + punted | Tương lai đơn S + will + punt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + punting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + punting | Tương lai tiếp diễn S + will be + punting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + punted | Quá khứ hoàn thành S + had + punted | Tương lai hoàn thành S + will have + punted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + punting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + punting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + punting |
Luyện chia punt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (punted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn punted.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

