Chia động từ punish
All Tenses of the Verb "punish"
Một động từ, mười hai thì. Xem punish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
punish · punished · will punishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + punishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + punishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + punishingThì hiện tại
The teacher punishes students who are late.
Giáo viên phạt những học sinh đi trễ.
The teacher is punishing the whole class for the noise.
Giáo viên đang phạt cả lớp vì gây ồn.
The judge has already punished the criminal severely.
Thẩm phán đã trừng phạt tội phạm rất nghiêm khắc.
The company has been punishing latecomers with pay cuts all year.
Công ty đã phạt trừ lương những người đi trễ suốt cả năm.
Thì quá khứ
The judge punished the thief with two years in prison.
Thẩm phán đã phạt tên trộm hai năm tù.
The teacher was punishing the class when the bell rang.
Giáo viên đang phạt cả lớp thì chuông reo.
The manager had punished the worker before the union got involved.
Người quản lý đã phạt công nhân trước khi công đoàn can thiệp.
The government had been punishing protesters for weeks before the law changed.
Chính quyền đã trừng phạt người biểu tình nhiều tuần trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The judge will punish the criminal severely.
Thẩm phán sẽ trừng phạt tội phạm rất nghiêm khắc.
By then the coach will be punishing the team with extra training.
Lúc đó huấn luyện viên sẽ đang phạt đội bằng buổi tập thêm.
By the end of the trial the judge will have punished several criminals.
Đến cuối phiên tòa, thẩm phán sẽ đã trừng phạt nhiều tội phạm.
By next year the government will have been punishing corrupt officials for a decade.
Đến năm sau chính phủ sẽ đã trừng phạt quan chức tham nhũng được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + punish / punishes | Quá khứ đơn S + punished | Tương lai đơn S + will + punish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + punishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + punishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + punishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + punished | Quá khứ hoàn thành S + had + punished | Tương lai hoàn thành S + will have + punished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + punishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + punishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + punishing |
Luyện chia punish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (punished), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ tận cùng bằng -sh.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be, không được bỏ qua.
