Chia động từ puncture
All Tenses of the Verb "puncture"
Một động từ, mười hai thì. Xem puncture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
puncture · punctured · will punctureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + puncturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + puncturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + puncturingThì hiện tại
Broken glass sometimes punctures bicycle tires on this street.
Mảnh thủy tinh vỡ đôi khi làm thủng lốp xe đạp trên con phố này.
The technician is puncturing the pipe to release the pressure.
Kỹ thuật viên đang chọc thủng ống để xả áp suất.
The report has punctured the company's optimistic forecast.
Bản báo cáo đã làm sụp đổ dự báo lạc quan của công ty.
Rising costs have been puncturing the firm's profits all year.
Chi phí tăng cao đã bào mòn lợi nhuận của công ty suốt cả năm.
Thì quá khứ
The nail punctured the tire on the highway.
Chiếc đinh đã làm thủng lốp xe trên đường cao tốc.
The doctor was puncturing the blister when the patient flinched.
Bác sĩ đang chọc thủng nốt phồng thì bệnh nhân giật mình.
The scandal had punctured the mayor's popularity before the election.
Vụ bê bối đã làm sụp đổ danh tiếng của thị trưởng trước cuộc bầu cử.
Falling sales had been puncturing the brand's image for a year before the relaunch.
Doanh số sụt giảm đã bào mòn hình ảnh thương hiệu suốt một năm trước đợt tái ra mắt.
Thì tương lai
The critic's review will puncture the film's reputation.
Bài phê bình sẽ làm sụp đổ danh tiếng của bộ phim.
This time next week, the crew will be puncturing the pipeline to test the pressure.
Giờ này tuần sau, đội thi công sẽ đang chọc thủng đường ống để kiểm tra áp suất.
By the end of the debate, the senator will have punctured his rival's argument.
Đến cuối cuộc tranh luận, thượng nghị sĩ sẽ đã bác bỏ hoàn toàn lập luận của đối thủ.
By 2027, falling demand will have been puncturing the industry's growth for three years.
Đến năm 2027, nhu cầu sụt giảm sẽ đã bào mòn sự tăng trưởng của ngành trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + puncture / punctures | Quá khứ đơn S + punctured | Tương lai đơn S + will + puncture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + puncturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + puncturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + puncturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + punctured | Quá khứ hoàn thành S + had + punctured | Tương lai hoàn thành S + will have + punctured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + puncturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + puncturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + puncturing |
Luyện chia puncture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (this report) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

