Chia động từ punch
All Tenses of the Verb "punch"
Một động từ, mười hai thì. Xem punch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
punch · punched · will punchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + punchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + punchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + punchingThì hiện tại
He punches the bag for an hour every morning.
Anh ấy đấm bao cát một tiếng mỗi sáng.
The boxer is punching the bag right now.
Võ sĩ đang đấm bao cát ngay bây giờ.
He has already punched his ticket for the ride.
Anh ấy đã bấm lỗ vé cho chuyến đi rồi.
The trainer has been punching pads with him all afternoon.
Huấn luyện viên đã đấm đích cùng anh ấy suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The boxer punched his opponent hard in the final round.
Võ sĩ đã đấm mạnh đối thủ ở hiệp cuối.
He was punching the air in excitement when they won.
Anh ấy đang đấm vào không khí vì phấn khích khi họ thắng.
The boxer had already punched him twice before the bell rang.
Võ sĩ đã đấm anh ta hai lần trước khi tiếng chuông vang lên.
The boxer had been punching the bag for weeks before the match.
Võ sĩ đã đấm bao cát nhiều tuần trước trận đấu.
Thì tương lai
The conductor will punch your ticket at the station.
Người soát vé sẽ bấm lỗ vé của bạn tại ga.
At the next session he will be punching pads with his coach.
Ở buổi tập tới anh ấy sẽ đang đấm đích cùng huấn luyện viên.
By the end of the round he will have punched his opponent many times.
Đến cuối hiệp anh ấy sẽ đã đấm đối thủ nhiều lần.
By next month he will have been punching the bag every day for a year.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đấm bao cát mỗi ngày được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + punch / punches | Quá khứ đơn S + punched | Tương lai đơn S + will + punch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + punching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + punching | Tương lai tiếp diễn S + will be + punching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + punched | Quá khứ hoàn thành S + had + punched | Tương lai hoàn thành S + will have + punched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + punching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + punching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + punching |
Luyện chia punch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (punched), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ tận cùng bằng -ch.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be, không được bỏ qua.
