Chia động từ pump
All Tenses of the Verb "pump"
Một động từ, mười hai thì. Xem pump biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pump · pumped · will pumpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pumpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pumpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pumpingThì hiện tại
The heart pumps blood through the arteries.
Tim bơm máu đi khắp cơ thể qua các động mạch.
Firefighters are pumping water from the river right now.
Lính cứu hỏa đang bơm nước từ sông ngay bây giờ.
He has already pumped the basement dry.
Anh ấy đã bơm hết nước khỏi tầng hầm rồi.
Engineers have been pumping oil from this field since 2010.
Các kỹ sư đã bơm dầu từ mỏ này từ năm 2010 đến nay.
Thì quá khứ
He pumped the tyres before the trip.
Anh ấy đã bơm lốp trước chuyến đi.
He was pumping the tyre when it burst.
Anh ấy đang bơm lốp thì nó nổ.
The crew had pumped the ship's hold dry before the inspection.
Thủy thủ đoàn đã bơm cạn khoang tàu trước khi kiểm tra.
Workers had been pumping water out of the mine for days before it dried up.
Công nhân đã bơm nước ra khỏi hầm mỏ nhiều ngày trước khi nó khô cạn.
Thì tương lai
We will pump the pool dry tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ bơm cạn hồ bơi.
At 9am the crew will be pumping fuel into the tank.
9 giờ sáng đội thợ sẽ đang bơm nhiên liệu vào bồn.
By next week the team will have pumped the entire basement dry.
Đến tuần sau đội sẽ đã bơm cạn toàn bộ tầng hầm.
By 2030 this station will have been pumping gas for fifty years.
Đến năm 2030 trạm này sẽ đã bơm khí gas được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pump / pumps | Quá khứ đơn S + pumped | Tương lai đơn S + will + pump |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pumping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pumping | Tương lai tiếp diễn S + will be + pumping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pumped | Quá khứ hoàn thành S + had + pumped | Tương lai hoàn thành S + will have + pumped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pumping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pumping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pumping |
Luyện chia pump qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pumped), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (it/she/he) ở hiện tại đơn phải thêm -s.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be, không được bỏ qua.
