Chia động từ pummel
All Tenses of the Verb "pummel"
Một động từ, mười hai thì. Xem pummel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pummel · pummeled · will pummelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pummelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pummeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pummelingThì hiện tại
The boxer pummels his opponent with quick punches.
Võ sĩ đấm liên tục vào đối thủ bằng những cú đấm nhanh.
The waves are pummeling the shore.
Những con sóng đang dồn dập đập vào bờ.
The storm has pummeled the coast all night.
Cơn bão đã dồn dập tấn công bờ biển suốt đêm.
Rain has been pummeling the roof since morning.
Mưa đã dồn dập trút xuống mái nhà từ sáng.
Thì quá khứ
The champion pummeled his rival in the final round.
Nhà vô địch đã dồn dập tấn công đối thủ ở hiệp đấu cuối.
Hailstones were pummeling the car during the storm.
Mưa đá đang dồn dập đập vào xe trong cơn bão.
The waves had pummeled the pier before it collapsed.
Những con sóng đã dồn dập đập vào cầu tàu trước khi nó sụp đổ.
The rain had been pummeling the fields for days before it finally stopped.
Mưa đã dồn dập trút xuống cánh đồng nhiều ngày trước khi cuối cùng ngừng hẳn.
Thì tương lai
The champion will pummel any challenger who steps into the ring.
Nhà vô địch sẽ dồn dập tấn công bất kỳ đối thủ nào bước vào võ đài.
At 6pm the storm will be pummeling the coast.
6 giờ tối cơn bão sẽ đang dồn dập tấn công bờ biển.
By midnight the storm will have pummeled the coast for six hours.
Đến nửa đêm cơn bão sẽ đã dồn dập tấn công bờ biển suốt sáu giờ.
By dawn the rain will have been pummeling the roof for twelve hours.
Đến bình minh mưa sẽ đã dồn dập trút xuống mái nhà suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pummel / pummels | Quá khứ đơn S + pummeled | Tương lai đơn S + will + pummel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pummeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pummeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + pummeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pummeled | Quá khứ hoàn thành S + had + pummeled | Tương lai hoàn thành S + will have + pummeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pummeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pummeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pummeling |
Luyện chia pummel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pummeled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

