Chia động từ pulp
All Tenses of the Verb "pulp"
Một động từ, mười hai thì. Xem pulp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pulp · pulped · will pulpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pulpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pulpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pulpingThì hiện tại
The juicer pulps mangoes for the smoothie.
Máy ép nghiền xoài thành hỗn hợp cùi cho sinh tố.
We are pulping the apples for cider.
Chúng tôi đang ép táo thành cùi để làm rượu táo.
He has already pulped the papaya for the recipe.
Anh ấy đã nghiền đu đủ thành cùi cho công thức rồi.
They have been pulping wood at the mill since dawn.
Họ đã nghiền gỗ tại nhà máy từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The machine pulped the apples in minutes.
Cỗ máy đã nghiền táo thành cùi chỉ trong vài phút.
She was pulping the papaya when I called.
Cô ấy đang nghiền đu đủ thì tôi gọi điện.
The machine had pulped the tomatoes before we arrived.
Cỗ máy đã nghiền cà chua thành cùi trước khi chúng tôi đến.
They had been pulping timber for years before the mill closed.
Họ đã nghiền gỗ nhiều năm trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
We will pulp the apples tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ ép táo thành cùi.
At 9am we will be pulping the oranges.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang ép cam thành cùi.
By next week the mill will have pulped a thousand logs.
Đến tuần sau nhà máy sẽ đã nghiền xong một nghìn khúc gỗ.
By 2030 the mill will have been pulping wood for 20 years.
Đến 2030 nhà máy sẽ đã nghiền gỗ được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pulp / pulps | Quá khứ đơn S + pulped | Tương lai đơn S + will + pulp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pulping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pulping | Tương lai tiếp diễn S + will be + pulping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pulped | Quá khứ hoàn thành S + had + pulped | Tương lai hoàn thành S + will have + pulped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pulping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pulping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pulping |
Luyện chia pulp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pulped), không dùng nguyên mẫu (pulp).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn pulped.
Sau was/were phải dùng V-ing (pulping), không dùng nguyên mẫu.
