Chia động từ pull
All Tenses of the Verb "pull"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pull* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pull · pulled · will pullViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pullingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pulledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pullingThì hiện tại
I pull the curtains closed every night.
Tôi kéo rèm lại mỗi tối.
We are pulling the boat to shore right now.
Chúng tôi đang kéo thuyền vào bờ ngay lúc này.
He has already pulled the plug on the project.
Anh ấy đã rút phích cắm của dự án rồi.
They have been pulling supplies up the hill for hours.
Họ đã kéo đồ tiếp tế lên đồi được nhiều giờ rồi.
Thì quá khứ
I pulled the rope as hard as I could.
Tôi đã kéo sợi dây hết sức lực.
She was pulling the cart when the wheel fell off.
Cô ấy đang kéo xe thì bánh xe bị rơi ra.
The firefighter had pulled the child out before the roof collapsed.
Lính cứu hoả đã kéo đứa trẻ ra trước khi mái nhà sập.
They had been pulling the nets for hours before the boat arrived.
Họ đã kéo lưới nhiều giờ trước khi tàu đến.
Thì tương lai
We will pull the car out of the mud.
Chúng tôi sẽ kéo xe ra khỏi bùn.
At 9am she will be pulling data from the server.
Lúc 9 giờ sáng cô ấy sẽ đang tải dữ liệu từ máy chủ.
By Friday he will have pulled all the data needed for the report.
Đến thứ Sáu anh ấy sẽ đã thu thập đủ dữ liệu cho báo cáo.
By June they will have been pulling the equipment for three months.
Đến tháng Sáu họ sẽ đã vận chuyển thiết bị được ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pull / pulls | Quá khứ đơn S + pulled | Tương lai đơn S + will + pull |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pulling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pulling | Tương lai tiếp diễn S + will be + pulling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pulled | Quá khứ hoàn thành S + had + pulled | Tương lai hoàn thành S + will have + pulled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pulling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pulling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pulling |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu từ quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
Sau trợ động từ didn't, động từ luôn ở dạng nguyên thể (V1), không thêm -ed.
