Chia động từ publicize
All Tenses of the Verb "publicize"
Một động từ, mười hai thì. Xem publicize (quảng bá, công khai hóa) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
publicize · publicized · will publicizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + publicizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + publicizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + publicizingThì hiện tại
The charity publicizes its events on social media.
Tổ chức từ thiện quảng bá các sự kiện của mình trên mạng xã hội.
The studio is publicizing its new film heavily.
Hãng phim đang tích cực quảng bá bộ phim mới của mình.
The organizers have already publicized the event date.
Ban tổ chức đã công bố rộng rãi ngày diễn ra sự kiện.
They have been publicizing the concert since June.
Họ đã quảng bá buổi hòa nhạc từ tháng Sáu.
Thì quá khứ
The city publicized the new policy last week.
Thành phố đã công bố rộng rãi chính sách mới vào tuần trước.
The team was publicizing the fundraiser all afternoon.
Đội nhóm đang quảng bá cho đợt gây quỹ suốt cả buổi chiều.
The company had publicized the change before the meeting.
Công ty đã công bố sự thay đổi trước khi cuộc họp diễn ra.
The band had been publicizing the tour for weeks before tickets sold out.
Ban nhạc đã quảng bá chuyến lưu diễn suốt nhiều tuần trước khi vé bán hết.
Thì tương lai
The department will publicize the findings next week.
Phòng ban sẽ công bố kết quả nghiên cứu vào tuần tới.
At the summit we will be publicizing our new partnership.
Tại hội nghị, chúng tôi sẽ đang quảng bá cho quan hệ hợp tác mới.
By next month the studio will have publicized the entire lineup.
Đến tháng sau, hãng phim sẽ đã quảng bá xong toàn bộ danh sách phim.
By December they will have been publicizing the product for a full year.
Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã quảng bá sản phẩm này liên tục cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + publicize / publicizes | Quá khứ đơn S + publicized | Tương lai đơn S + will + publicize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + publicizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + publicizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + publicizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + publicized | Quá khứ hoàn thành S + had + publicized | Tương lai hoàn thành S + will have + publicized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + publicizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + publicizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + publicizing |
Luyện chia publicize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.
Chủ ngữ số ít (she) đi với 'has' trong thì hiện tại hoàn thành, không dùng 'have'.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (publicizing), không dùng nguyên mẫu.

