GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ publicize

All Tenses of the Verb "publicize"

Một động từ, mười hai thì. Xem publicize (quảng bá, công khai hóa) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpublicize
V2 · QUÁ KHỨpublicized
V3 · PHÂN TỪpublicized
V-INGpublicizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

publicize · publicized · will publicize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + publicizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + publicized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + publicizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại thường xuyên.
S + publicize / publicizes
Khẳng định:The company publicizes its new products every quarter.
Phủ định:It doesn't publicize internal reports.
Nghi vấn:Does the team publicize its results?

The charity publicizes its events on social media.

Tổ chức từ thiện quảng bá các sự kiện của mình trên mạng xã hội.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + publicizing
Khẳng định:They are publicizing the launch this week.
Phủ định:We aren't publicizing the merger yet.
Nghi vấn:Is the agency publicizing the campaign now?

The studio is publicizing its new film heavily.

Hãng phim đang tích cực quảng bá bộ phim mới của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + publicized
Khẳng định:She has publicized her upcoming book tour.
Phủ định:They haven't publicized the results yet.
Nghi vấn:Have you publicized the schedule?

The organizers have already publicized the event date.

Ban tổ chức đã công bố rộng rãi ngày diễn ra sự kiện.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + publicizing
Khẳng định:We have been publicizing the sale for two weeks.
Phủ định:She hasn't been publicizing her work much lately.
Nghi vấn:How long have you been publicizing the app?

They have been publicizing the concert since June.

Họ đã quảng bá buổi hòa nhạc từ tháng Sáu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + publicized
Khẳng định:The brand publicized its rebrand last month.
Phủ định:They didn't publicize the delay.
Nghi vấn:Did the studio publicize the trailer early?

The city publicized the new policy last week.

Thành phố đã công bố rộng rãi chính sách mới vào tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + publicizing
Khẳng định:We were publicizing the event when the venue changed.
Phủ định:She wasn't publicizing it at the time.
Nghi vấn:Were they publicizing the deal in March?

The team was publicizing the fundraiser all afternoon.

Đội nhóm đang quảng bá cho đợt gây quỹ suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + publicized
Khẳng định:They had publicized the recall before the news broke.
Phủ định:She hadn't publicized her plans before quitting.
Nghi vấn:Had the agency publicized the crisis by then?

The company had publicized the change before the meeting.

Công ty đã công bố sự thay đổi trước khi cuộc họp diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + publicizing
Khẳng định:They had been publicizing the show for months before it opened.
Phủ định:We hadn't been publicizing the offer long when it sold out.
Nghi vấn:Had you been publicizing the event before the sponsor pulled out?

The band had been publicizing the tour for weeks before tickets sold out.

Ban nhạc đã quảng bá chuyến lưu diễn suốt nhiều tuần trước khi vé bán hết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + publicize
Khẳng định:We will publicize the results tomorrow.
Phủ định:They won't publicize the figures yet.
Nghi vấn:Will the team publicize the award?

The department will publicize the findings next week.

Phòng ban sẽ công bố kết quả nghiên cứu vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + publicizing
Khẳng định:This time next week we will be publicizing the launch.
Phủ định:She won't be publicizing anything during the holidays.
Nghi vấn:Will you be publicizing the merger at the conference?

At the summit we will be publicizing our new partnership.

Tại hội nghị, chúng tôi sẽ đang quảng bá cho quan hệ hợp tác mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + publicized
Khẳng định:By Friday they will have publicized the whole campaign.
Phủ định:We won't have publicized it by then.
Nghi vấn:Will you have publicized the results by June?

By next month the studio will have publicized the entire lineup.

Đến tháng sau, hãng phim sẽ đã quảng bá xong toàn bộ danh sách phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + publicizing
Khẳng định:By opening night they will have been publicizing the show for a year.
Phủ định:We won't have been publicizing it long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been publicizing the event for months by the time it starts?

By December they will have been publicizing the product for a full year.

Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã quảng bá sản phẩm này liên tục cả một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + publicize / publicizes
Quá khứ đơn
S + publicized
Tương lai đơn
S + will + publicize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + publicizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + publicizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + publicizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + publicized
Quá khứ hoàn thành
S + had + publicized
Tương lai hoàn thành
S + will have + publicized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + publicizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + publicizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + publicizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia publicize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company publicize its new logo yesterday.The company publicized its new logo yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn, thêm -ed.

She have publicized the results.She has publicized the results.

Chủ ngữ số ít (she) đi với 'has' trong thì hiện tại hoàn thành, không dùng 'have'.

They are publicize the event now.They are publicizing the event now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (publicizing), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#publicize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS