Chia động từ pry
All Tenses of the Verb "pry"
Một động từ, mười hai thì. Xem pry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pry · pried · will pryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + priedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pryingThì hiện tại
The locksmith pries the old lock off the door.
Người thợ khóa cạy chiếc khóa cũ ra khỏi cửa.
They are prying the manhole cover open with a bar.
Họ đang dùng thanh sắt cạy nắp cống lên.
She has already pried the box open.
Cô ấy đã cạy chiếc hộp ra rồi.
We have been prying the old paint off the frame all afternoon.
Chúng tôi đã cạy lớp sơn cũ trên khung cửa suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The workers pried the old sign off the wall.
Các công nhân đã cạy tấm biển cũ ra khỏi tường.
He was prying the trunk open when I walked in.
Anh ấy đang cạy chiếc rương thì tôi bước vào.
By noon, the team had pried the panel off the wall.
Đến trưa, đội thi công đã cạy tấm bảng ra khỏi tường.
They had been prying the rock for an hour before it finally moved.
Họ đã cạy tảng đá suốt một giờ trước khi nó chịu di chuyển.
Thì tương lai
He will pry the window open with a chisel.
Anh ấy sẽ dùng cái đục cạy cửa sổ ra.
At noon they will be prying the panel off the wall.
Vào giữa trưa họ sẽ đang cạy tấm bảng ra khỏi tường.
By the end of the day, we will have pried the crate open.
Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã cạy được chiếc thùng ra.
By next week they will have been prying open that old safe for days.
Đến tuần sau họ sẽ đã cạy chiếc két sắt cũ đó suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pry / pries | Quá khứ đơn S + pried | Tương lai đơn S + will + pry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prying | Tương lai tiếp diễn S + will be + prying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pried | Quá khứ hoàn thành S + had + pried | Tương lai hoàn thành S + will have + pried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prying |
Luyện chia pry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pried), không dùng V-ing.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -es/-ed: pry → pries, pried.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

