GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pry

All Tenses of the Verb "pry"

Một động từ, mười hai thì. Xem pry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpry
V2 · QUÁ KHỨpried
V3 · PHÂN TỪpried
V-INGprying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pry · pried · will pry
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + prying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pried
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + prying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại.
S + pry / pries
Khẳng định:He pries the lid off with a screwdriver.
Phủ định:He doesn't pry the window open like that.
Nghi vấn:Does she pry the boards apart carefully?

The locksmith pries the old lock off the door.

Người thợ khóa cạy chiếc khóa cũ ra khỏi cửa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + prying
Khẳng định:She is prying the crate open right now.
Phủ định:She isn't prying it too hard.
Nghi vấn:Is he prying the panel loose?

They are prying the manhole cover open with a bar.

Họ đang dùng thanh sắt cạy nắp cống lên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pried
Khẳng định:He has pried the window open twice.
Phủ định:He hasn't pried the safe open yet.
Nghi vấn:Have you ever pried a lid off with a knife?

She has already pried the box open.

Cô ấy đã cạy chiếc hộp ra rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + prying
Khẳng định:They have been prying at the stuck door for an hour.
Phủ định:He hasn't been prying it in the right spot.
Nghi vấn:How long have you been prying that panel?

We have been prying the old paint off the frame all afternoon.

Chúng tôi đã cạy lớp sơn cũ trên khung cửa suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pried
Khẳng định:He pried the lid off yesterday.
Phủ định:She didn't pry the crate open alone.
Nghi vấn:Did they pry the door loose?

The workers pried the old sign off the wall.

Các công nhân đã cạy tấm biển cũ ra khỏi tường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + prying
Khẳng định:I was prying the hatch open when it broke.
Phủ định:We weren't prying it hard enough.
Nghi vấn:Were you prying the board loose?

He was prying the trunk open when I walked in.

Anh ấy đang cạy chiếc rương thì tôi bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pried
Khẳng định:She had pried the window open before help arrived.
Phủ định:They hadn't pried the gate loose when we called.
Nghi vấn:Had he pried the crate open by then?

By noon, the team had pried the panel off the wall.

Đến trưa, đội thi công đã cạy tấm bảng ra khỏi tường.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + prying
Khẳng định:He had been prying at the lock for ten minutes before it opened.
Phủ định:We hadn't been prying it long when it snapped.
Nghi vấn:Had you been prying the lid for a while?

They had been prying the rock for an hour before it finally moved.

Họ đã cạy tảng đá suốt một giờ trước khi nó chịu di chuyển.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pry
Khẳng định:I will pry the lid off tomorrow.
Phủ định:She won't pry it open alone.
Nghi vấn:Will you pry the crate loose for me?

He will pry the window open with a chisel.

Anh ấy sẽ dùng cái đục cạy cửa sổ ra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + prying
Khẳng định:This time tomorrow I will be prying the old boards loose.
Phủ định:He won't be prying anything without tools.
Nghi vấn:Will you be prying the crate open later?

At noon they will be prying the panel off the wall.

Vào giữa trưa họ sẽ đang cạy tấm bảng ra khỏi tường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pried
Khẳng định:By Friday, they will have pried the whole floor up.
Phủ định:She won't have pried the safe open by then.
Nghi vấn:Will you have pried the lid loose by tonight?

By the end of the day, we will have pried the crate open.

Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã cạy được chiếc thùng ra.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + prying
Khẳng định:By 5pm she will have been prying at the lock for three hours.
Phủ định:We won't have been prying it long by then.
Nghi vấn:Will you have been prying the crate for an hour by the time help arrives?

By next week they will have been prying open that old safe for days.

Đến tuần sau họ sẽ đã cạy chiếc két sắt cũ đó suốt nhiều ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pry / pries
Quá khứ đơn
S + pried
Tương lai đơn
S + will + pry
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + prying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + prying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + prying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pried
Quá khứ hoàn thành
S + had + pried
Tương lai hoàn thành
S + will have + pried
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + prying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + prying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + prying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pry qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have prying the box.I have pried the box.

Sau have/has phải dùng V3 (pried), không dùng V-ing.

She prys the lid open every time.She pries the lid open every time.

Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -es/-ed: pry → pries, pried.

I will pry it when I will arrive.I will pry it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pry#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS