Chia động từ prune
All Tenses of the Verb "prune"
Một động từ, mười hai thì. Xem prune biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prune · pruned · will pruneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pruningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prunedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pruningThì hiện tại
The gardener prunes the apple trees in late winter.
Người làm vườn tỉa cây táo vào cuối mùa đông.
They are pruning the old oak to keep it healthy.
Họ đang tỉa cây sồi già để giữ cho nó khỏe mạnh.
The company has pruned its budget significantly.
Công ty đã cắt giảm ngân sách đáng kể.
The team has been pruning the vineyard since dawn.
Đội thợ đã tỉa vườn nho từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
I pruned the dead branches off the tree.
Tôi đã cắt tỉa các cành khô trên cây.
We were pruning the orchard when the storm hit.
Chúng tôi đang tỉa vườn cây ăn quả thì bão ập đến.
The gardener had already pruned the whole orchard by noon.
Người làm vườn đã tỉa xong cả vườn cây trước buổi trưa.
The workers had been pruning the vines for weeks before the harvest began.
Các công nhân đã tỉa dây leo suốt nhiều tuần trước khi vụ thu hoạch bắt đầu.
Thì tương lai
He will prune the branches before the storm season.
Anh ấy sẽ tỉa các cành cây trước mùa bão.
The gardeners will be pruning the orchard throughout the week.
Những người làm vườn sẽ đang tỉa vườn cây suốt cả tuần.
By the end of March, the crew will have pruned every tree in the orchard.
Đến cuối tháng Ba, đội thợ sẽ đã tỉa xong mọi cây trong vườn.
By 2030, the company will have been pruning these vineyards for thirty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã tỉa những vườn nho này suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prune / prunes | Quá khứ đơn S + pruned | Tương lai đơn S + will + prune |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pruning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pruning | Tương lai tiếp diễn S + will be + pruning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pruned | Quá khứ hoàn thành S + had + pruned | Tương lai hoàn thành S + will have + pruned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pruning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pruning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pruning |
Luyện chia prune qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -s ở ngôi thứ ba số ít: prunes, không bỏ chữ e.
Động từ tận cùng bằng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: prune → pruning.
Sau have/has phải dùng V3 (pruned), không dùng nguyên mẫu (prune).

