Chia động từ prowl
All Tenses of the Verb "prowl"
Một động từ, mười hai thì. Xem prowl (rình rập, đi lảng vảng) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prowl · prowled · will prowlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prowlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prowledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prowlingThì hiện tại
The leopard prowls silently through the tall grass.
Con báo rình rập lặng lẽ qua đám cỏ cao.
The hyenas are prowling around the camp.
Bầy linh cẩu đang rình rập quanh khu trại.
The fox has prowled the henhouse every night this week.
Con cáo đã rình rập chuồng gà mỗi đêm trong tuần này.
The stray cats have been prowling the alley since spring.
Đàn mèo hoang đã rình rập con hẻm từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The wolf prowled the forest edge last night.
Con sói đã rình rập ở bìa rừng đêm qua.
A stranger was prowling outside the house when the alarm rang.
Một người lạ đang lảng vảng bên ngoài ngôi nhà khi chuông báo động reo.
The thief had prowled the neighborhood before the police arrived.
Tên trộm đã rình rập khu phố trước khi cảnh sát đến.
The suspect had been prowling the parking lot before security caught him.
Nghi phạm đã lảng vảng ở bãi đỗ xe trước khi bảo vệ bắt được hắn.
Thì tương lai
The cat will prowl the garden after sunset.
Con mèo sẽ rình rập trong khu vườn sau khi mặt trời lặn.
At midnight the hyenas will be prowling the plains.
Vào lúc nửa đêm, bầy linh cẩu sẽ đang rình rập trên thảo nguyên.
By dawn the tiger will have prowled the entire riverbank.
Đến bình minh, con hổ sẽ đã rình rập khắp bờ sông.
By 2030 the pride will have been prowling this savanna for twenty years.
Đến năm 2030, đàn sư tử sẽ đã rình rập vùng thảo nguyên này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prowl / prowls | Quá khứ đơn S + prowled | Tương lai đơn S + will + prowl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prowling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prowling | Tương lai tiếp diễn S + will be + prowling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prowled | Quá khứ hoàn thành S + had + prowled | Tương lai hoàn thành S + will have + prowled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prowling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prowling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prowling |
Luyện chia prowl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (prowled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

