Chia động từ provision
All Tenses of the Verb "provision"
Một động từ, mười hai thì. Xem provision biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
provision · provisioned · will provisionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + provisioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + provisionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + provisioningThì hiện tại
The company provisions laptops for every new employee.
Công ty cấp phát laptop cho mọi nhân viên mới.
They are provisioning the servers for tomorrow's launch.
Họ đang cấp phát các máy chủ cho buổi ra mắt ngày mai.
The company has already provisioned enough supplies for the expedition.
Công ty đã cấp phát đủ vật tư cho chuyến thám hiểm.
The department has been provisioning equipment since the merger.
Bộ phận đã cấp phát thiết bị liên tục từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The expedition provisioned the ship before setting sail.
Đoàn thám hiểm đã tiếp tế cho tàu trước khi khởi hành.
The crew was provisioning the base camp when the blizzard began.
Đội hậu cần đang tiếp tế cho trại căn cứ thì bão tuyết bắt đầu.
The settlers had provisioned their homes before the harsh winter arrived.
Những người định cư đã tích trữ lương thực cho nhà mình trước khi mùa đông khắc nghiệt đến.
Engineers had been provisioning the new data center for weeks before it finally went live.
Các kỹ sư đã cấp phát tài nguyên cho trung tâm dữ liệu mới suốt nhiều tuần trước khi nó chính thức hoạt động.
Thì tương lai
The team will provision three new environments next sprint.
Đội ngũ sẽ cấp phát ba môi trường mới trong sprint tới.
By Monday, the engineers will be provisioning the backup servers.
Đến thứ Hai, các kỹ sư sẽ đang cấp phát các máy chủ dự phòng.
By next quarter, the company will have provisioned all remote offices with new hardware.
Đến quý tới, công ty sẽ đã cấp phát phần cứng mới cho toàn bộ văn phòng từ xa.
By December, the engineers will have been provisioning cloud resources for this project for a full year.
Đến tháng Mười Hai, các kỹ sư sẽ đã cấp phát tài nguyên đám mây cho dự án này tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + provision / provisions | Quá khứ đơn S + provisioned | Tương lai đơn S + will + provision |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + provisioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + provisioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + provisioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + provisioned | Quá khứ hoàn thành S + had + provisioned | Tương lai hoàn thành S + will have + provisioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + provisioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + provisioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + provisioning |
Luyện chia provision qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the IT team) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Động từ tận cùng phụ âm 'n' sau nguyên âm, trọng âm không rơi vào âm cuối nên không nhân đôi phụ âm khi thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (provisioned), không dùng nguyên mẫu.

