Chia động từ prove
All Tenses of the Verb "prove"
Một động từ, mười hai thì. Xem prove biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prove · proved · will proveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + provingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + provenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + provingThì hiện tại
I prove the theory every morning.
Tôi chứng minh giả thuyết đó mỗi sáng.
We are proving the theory right now.
Chúng tôi đang chứng minh giả thuyết đó ngay bây giờ.
He has already proven the theory.
Anh ấy đã chứng minh giả thuyết đó rồi.
They have been proving the theory since this morning.
Họ đã chứng minh giả thuyết đó từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I proved the theory yesterday.
Hôm qua tôi đã chứng minh giả thuyết đó.
She was proving the theory when the power went out.
Cô ấy đang chứng minh giả thuyết đó thì mất điện.
The team had proven the theory before the deadline.
Nhóm đã chứng minh giả thuyết đó trước hạn chót.
They had been proving the theory for weeks before it was noticed.
Họ đã chứng minh giả thuyết đó suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will prove the theory tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ chứng minh giả thuyết đó.
At 9pm she will be proving the theory.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang chứng minh giả thuyết đó.
By next week he will have proven the theory.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã chứng minh giả thuyết đó.
By the time it's done, they will have been proving the theory for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã chứng minh giả thuyết đó liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prove / proves | Quá khứ đơn S + proved | Tương lai đơn S + will + prove |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proving | Tương lai tiếp diễn S + will be + proving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proven | Quá khứ hoàn thành S + had + proven | Tương lai hoàn thành S + will have + proven |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proving |
Luyện chia prove qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Prove là động từ bất quy tắc; V3 là proven, không phải proved (đó là V2).
Quá khứ đơn của prove là proved (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (proving), không dùng động từ nguyên mẫu.
