Chia động từ protest
All Tenses of the Verb "protest"
Một động từ, mười hai thì. Xem protest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
protest · protested · will protestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + protestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + protestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + protestingThì hiện tại
Workers protest low wages every year.
Công nhân phản đối lương thấp mỗi năm.
Students are protesting against the tuition hike right now.
Sinh viên đang phản đối việc tăng học phí ngay bây giờ.
He has already protested to the manager.
Anh ấy đã phản đối với người quản lý rồi.
Farmers have been protesting since Monday.
Nông dân đã phản đối từ thứ Hai đến nay.
Thì quá khứ
Workers protested outside the factory yesterday.
Hôm qua công nhân đã phản đối bên ngoài nhà máy.
Students were protesting when the rain started.
Sinh viên đang phản đối thì trời bắt đầu mưa.
The residents had protested many times before the plan was cancelled.
Cư dân đã phản đối nhiều lần trước khi kế hoạch bị hủy.
Workers had been protesting for a month before the company agreed to talks.
Công nhân đã phản đối được một tháng trước khi công ty đồng ý đàm phán.
Thì tương lai
They will protest outside the parliament next week.
Tuần sau họ sẽ phản đối bên ngoài tòa nhà quốc hội.
At noon they will be protesting in front of the city hall.
Vào buổi trưa họ sẽ đang phản đối trước tòa thị chính.
By the end of the year, activists will have protested against ten policies.
Đến cuối năm, các nhà hoạt động sẽ đã phản đối mười chính sách.
By 2027 they will have been protesting against the policy for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã phản đối chính sách đó được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + protest / protests | Quá khứ đơn S + protested | Tương lai đơn S + will + protest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + protesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + protesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + protesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + protested | Quá khứ hoàn thành S + had + protested | Tương lai hoàn thành S + will have + protested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + protesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + protesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + protesting |
Luyện chia protest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (protested), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be (am/is/are), không thể thiếu.
