GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ protest

All Tenses of the Verb "protest"

Một động từ, mười hai thì. Xem protest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprotest
V2 · QUÁ KHỨprotested
V3 · PHÂN TỪprotested
V-INGprotesting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

protest · protested · will protest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + protesting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + protested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + protesting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + protest / protests
Khẳng định:They protest against the new law every week.
Phủ định:She doesn't protest publicly.
Nghi vấn:Do you protest against unfair policies?

Workers protest low wages every year.

Công nhân phản đối lương thấp mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + protesting
Khẳng định:Hundreds of people are protesting outside the building now.
Phủ định:He isn't protesting the decision.
Nghi vấn:Are they protesting again today?

Students are protesting against the tuition hike right now.

Sinh viên đang phản đối việc tăng học phí ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + protested
Khẳng định:She has protested against the policy twice.
Phủ định:They haven't protested yet.
Nghi vấn:Have you ever protested in public?

He has already protested to the manager.

Anh ấy đã phản đối với người quản lý rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + protesting
Khẳng định:They have been protesting for three days.
Phủ định:She hasn't been protesting lately.
Nghi vấn:How long have you been protesting?

Farmers have been protesting since Monday.

Nông dân đã phản đối từ thứ Hai đến nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + protested
Khẳng định:They protested against the tax last month.
Phủ định:She didn't protest at the meeting.
Nghi vấn:Did you protest against the decision?

Workers protested outside the factory yesterday.

Hôm qua công nhân đã phản đối bên ngoài nhà máy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + protesting
Khẳng định:They were protesting when the police arrived.
Phủ định:She wasn't protesting at that time.
Nghi vấn:Were you protesting outside the hall?

Students were protesting when the rain started.

Sinh viên đang phản đối thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + protested
Khẳng định:They had protested before the law was passed.
Phủ định:She hadn't protested until then.
Nghi vấn:Had they protested before the meeting?

The residents had protested many times before the plan was cancelled.

Cư dân đã phản đối nhiều lần trước khi kế hoạch bị hủy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + protesting
Khẳng định:They had been protesting for weeks before the government responded.
Phủ định:She hadn't been protesting long when she got arrested.
Nghi vấn:Had they been protesting for a long time?

Workers had been protesting for a month before the company agreed to talks.

Công nhân đã phản đối được một tháng trước khi công ty đồng ý đàm phán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + protest
Khẳng định:We will protest against this decision.
Phủ định:She won't protest alone.
Nghi vấn:Will you protest tomorrow?

They will protest outside the parliament next week.

Tuần sau họ sẽ phản đối bên ngoài tòa nhà quốc hội.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + protesting
Khẳng định:This time tomorrow they will be protesting downtown.
Phủ định:He won't be protesting next week.
Nghi vấn:Will you be protesting at the rally?

At noon they will be protesting in front of the city hall.

Vào buổi trưa họ sẽ đang phản đối trước tòa thị chính.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + protested
Khẳng định:By next month they will have protested five times.
Phủ định:She won't have protested by then.
Nghi vấn:Will you have protested before the deadline?

By the end of the year, activists will have protested against ten policies.

Đến cuối năm, các nhà hoạt động sẽ đã phản đối mười chính sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + protesting
Khẳng định:By Friday they will have been protesting for a whole week.
Phủ định:We won't have been protesting long by then.
Nghi vấn:Will you have been protesting for a month by June?

By 2027 they will have been protesting against the policy for two years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã phản đối chính sách đó được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + protest / protests
Quá khứ đơn
S + protested
Tương lai đơn
S + will + protest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + protesting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + protesting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + protesting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + protested
Quá khứ hoàn thành
S + had + protested
Tương lai hoàn thành
S + will have + protested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + protesting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + protesting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + protesting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia protest qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have protest against it.I have protested against it.

Sau have/has phải dùng V3 (protested), không dùng nguyên mẫu.

She protest every day.She protests every day.

Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

They protesting outside now.They are protesting outside now.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be (am/is/are), không thể thiếu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#protest#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS