Chia động từ protect
All Tenses of the Verb "protect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *protect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
protect · protected · will protectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + protectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + protectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + protectingThì hiện tại
Sunscreen protects your skin from UV rays.
Kem chống nắng bảo vệ da bạn khỏi tia cực tím.
The new policy is protecting small businesses from unfair competition.
Chính sách mới đang bảo vệ các doanh nghiệp nhỏ khỏi cạnh tranh không lành mạnh.
The vaccination has protected millions of people from the disease.
Việc tiêm chủng đã bảo vệ hàng triệu người khỏi căn bệnh đó.
The organization has been protecting endangered turtles for over twenty years.
Tổ chức này đã bảo vệ rùa quý hiếm trong hơn hai mươi năm.
Thì quá khứ
She protected her children from the danger last night.
Cô ấy đã bảo vệ các con khỏi nguy hiểm đêm qua.
The mother bear was protecting her cubs when the hikers approached.
Gấu mẹ đang bảo vệ con khi những người đi bộ tiếp cận.
The engineers had protected the structure before the storm hit.
Các kỹ sư đã gia cố công trình trước khi bão đổ bộ.
Rangers had been protecting the reserve for a decade before funding was cut.
Các kiểm lâm viên đã bảo vệ khu bảo tồn một thập kỷ trước khi nguồn tài trợ bị cắt.
Thì tương lai
The new measures will protect citizens' privacy online.
Các biện pháp mới sẽ bảo vệ quyền riêng tư của công dân trên mạng.
Next year, the new firewall will be protecting millions of accounts.
Năm tới, tường lửa mới sẽ đang bảo vệ hàng triệu tài khoản.
By next year, the new legislation will have protected workers' rights nationwide.
Đến năm tới, luật mới sẽ đã bảo vệ quyền lợi người lao động trên toàn quốc.
By next decade, this organization will have been protecting rainforests for thirty years.
Đến thập kỷ tới, tổ chức này sẽ đã bảo vệ rừng nhiệt đới trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + protect / protects | Quá khứ đơn S + protected | Tương lai đơn S + will + protect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + protecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + protecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + protecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + protected | Quá khứ hoàn thành S + had + protected | Tương lai hoàn thành S + will have + protected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + protecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + protecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + protecting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing: am/is/are + protecting.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
