Chia động từ prospect
All Tenses of the Verb "prospect"
Một động từ, mười hai thì. Xem prospect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prospect · prospected · will prospectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prospectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prospectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prospectingThì hiện tại
Miners prospect for gold in the river every dry season.
Thợ mỏ tìm kiếm vàng ở dòng sông vào mỗi mùa khô.
We are prospecting for new business opportunities this quarter.
Chúng tôi đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới trong quý này.
Geologists have prospected the entire coastline for oil.
Các nhà địa chất đã thăm dò toàn bộ bờ biển để tìm dầu.
The company has been prospecting for minerals for a decade.
Công ty đã thăm dò khoáng sản trong suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The team prospected the mountains last spring.
Đội thăm dò đã khảo sát dãy núi vào mùa xuân trước.
He was prospecting for tin when he found the old mine.
Anh ấy đang tìm thiếc thì phát hiện mỏ cũ.
The team had prospected the valley before the war started.
Đội đã thăm dò thung lũng trước khi chiến tranh nổ ra.
The miners had been prospecting for silver for years before the discovery.
Thợ mỏ đã thăm dò bạc nhiều năm trước khi có phát hiện.
Thì tương lai
We will prospect the northern region next season.
Chúng tôi sẽ thăm dò khu vực phía bắc vào mùa tới.
By June the crew will be prospecting the coastal cliffs.
Đến tháng Sáu, nhóm sẽ đang thăm dò vách đá ven biển.
By 2030 the company will have prospected most of the desert.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã thăm dò gần hết sa mạc.
By 2035 they will have been prospecting that region for fifteen years.
Đến 2035, họ sẽ đã thăm dò khu vực đó suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prospect / prospects | Quá khứ đơn S + prospected | Tương lai đơn S + will + prospect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prospecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prospecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + prospecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prospected | Quá khứ hoàn thành S + had + prospected | Tương lai hoàn thành S + will have + prospected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prospecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prospecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prospecting |
Luyện chia prospect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (prospected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
