GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ proselytize

All Tenses of the Verb "proselytize"

Một động từ, mười hai thì. Xem proselytize (truyền đạo, chiêu dụ người theo tôn giáo hoặc niềm tin) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUproselytize
V2 · QUÁ KHỨproselytized
V3 · PHÂN TỪproselytized
V-INGproselytizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

proselytize · proselytized · will proselytize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + proselytizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + proselytized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + proselytizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + proselytize / proselytizes
Khẳng định:That group proselytizes door to door every weekend.
Phủ định:Our teacher never proselytizes in class.
Nghi vấn:Does this organization proselytize openly?

Some missionaries proselytize in villages far from the city.

Một số nhà truyền giáo đi truyền đạo ở những ngôi làng xa thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + proselytizing
Khẳng định:He is proselytizing to the new neighbors right now.
Phủ định:She isn't proselytizing, she's just chatting with them.
Nghi vấn:Is that group proselytizing in the park today?

The volunteers are proselytizing at the community center this afternoon.

Các tình nguyện viên đang truyền đạo tại trung tâm cộng đồng chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + proselytized
Khẳng định:The movement has proselytized in dozens of countries.
Phủ định:This group hasn't proselytized in our neighborhood.
Nghi vấn:Has that organization proselytized aggressively before?

The sect has proselytized among students for years.

Giáo phái đó đã truyền đạo trong giới sinh viên suốt nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + proselytizing
Khẳng định:They have been proselytizing in this town for months.
Phủ định:He hasn't been proselytizing lately, he's focused on charity work.
Nghi vấn:How long has that group been proselytizing here?

The missionaries have been proselytizing along the coast for a decade.

Các nhà truyền giáo đã truyền đạo dọc bờ biển suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + proselytized
Khẳng định:The missionaries proselytized in the region for years.
Phủ định:The group didn't proselytize openly in that country.
Nghi vấn:Did the sect proselytize among the refugees?

Early settlers proselytized among the local tribes.

Những người định cư đầu tiên đã truyền đạo cho các bộ lạc bản địa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + proselytizing
Khẳng định:He was proselytizing when the police asked him to leave.
Phủ định:They weren't proselytizing, they were distributing food.
Nghi vấn:Was the group proselytizing near the school yesterday?

The volunteers were proselytizing in the square when it started to rain.

Các tình nguyện viên đang truyền đạo tại quảng trường thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + proselytized
Khẳng định:The movement had proselytized widely before the ban was imposed.
Phủ định:The group hadn't proselytized there before the law changed.
Nghi vấn:Had the sect proselytized in the area before it was outlawed?

The missionaries had proselytized among many tribes before the war began.

Các nhà truyền giáo đã truyền đạo cho nhiều bộ lạc trước khi chiến tranh nổ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + proselytizing
Khẳng định:They had been proselytizing for years before the government intervened.
Phủ định:He hadn't been proselytizing long before he was arrested.
Nghi vấn:Had the group been proselytizing there for a while before the raid?

The sect had been proselytizing in the city for a decade before it was banned.

Giáo phái đó đã truyền đạo trong thành phố suốt một thập kỷ trước khi bị cấm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + proselytize
Khẳng định:The group will proselytize in the new district next year.
Phủ định:They won't proselytize without official permission.
Nghi vấn:Will the movement proselytize in other countries too?

The missionaries will proselytize in remote villages next spring.

Các nhà truyền giáo sẽ truyền đạo ở những ngôi làng hẻo lánh vào mùa xuân tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + proselytizing
Khẳng định:This time next month they will be proselytizing in the capital.
Phủ định:He won't be proselytizing during the official ceremony.
Nghi vấn:Will the group be proselytizing at the festival this weekend?

During the tour, the missionaries will be proselytizing in several towns.

Trong chuyến đi, các nhà truyền giáo sẽ đang truyền đạo ở nhiều thị trấn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + proselytized
Khẳng định:By next year, the movement will have proselytized in ten new regions.
Phủ định:The group won't have proselytized there before the ban starts.
Nghi vấn:Will the sect have proselytized in every province by then?

By the end of the campaign, they will have proselytized across the whole country.

Đến cuối chiến dịch, họ sẽ đã truyền đạo khắp cả nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + proselytizing
Khẳng định:By 2030, the group will have been proselytizing there for twenty years.
Phủ định:They won't have been proselytizing long before the law changes.
Nghi vấn:Will the sect have been proselytizing in the region for a decade by then?

By the anniversary, the movement will have been proselytizing in Asia for fifty years.

Đến dịp kỷ niệm, phong trào này sẽ đã truyền đạo ở châu Á suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + proselytize / proselytizes
Quá khứ đơn
S + proselytized
Tương lai đơn
S + will + proselytize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + proselytizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + proselytizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + proselytizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + proselytized
Quá khứ hoàn thành
S + had + proselytized
Tương lai hoàn thành
S + will have + proselytized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + proselytizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + proselytizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + proselytizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia proselytize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

That group proselytize every weekend.That group proselytizes every weekend.

Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (proselytizes).

He is proselytize near the school.He is proselytizing near the school.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (proselytizing), không dùng nguyên thể.

They have proselytize here before.They have proselytized here before.

Sau have/has phải dùng V3 (proselytized), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#proselytize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS