Chia động từ proselytize
All Tenses of the Verb "proselytize"
Một động từ, mười hai thì. Xem proselytize (truyền đạo, chiêu dụ người theo tôn giáo hoặc niềm tin) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
proselytize · proselytized · will proselytizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proselytizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proselytizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proselytizingThì hiện tại
Some missionaries proselytize in villages far from the city.
Một số nhà truyền giáo đi truyền đạo ở những ngôi làng xa thành phố.
The volunteers are proselytizing at the community center this afternoon.
Các tình nguyện viên đang truyền đạo tại trung tâm cộng đồng chiều nay.
The sect has proselytized among students for years.
Giáo phái đó đã truyền đạo trong giới sinh viên suốt nhiều năm.
The missionaries have been proselytizing along the coast for a decade.
Các nhà truyền giáo đã truyền đạo dọc bờ biển suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
Early settlers proselytized among the local tribes.
Những người định cư đầu tiên đã truyền đạo cho các bộ lạc bản địa.
The volunteers were proselytizing in the square when it started to rain.
Các tình nguyện viên đang truyền đạo tại quảng trường thì trời bắt đầu mưa.
The missionaries had proselytized among many tribes before the war began.
Các nhà truyền giáo đã truyền đạo cho nhiều bộ lạc trước khi chiến tranh nổ ra.
The sect had been proselytizing in the city for a decade before it was banned.
Giáo phái đó đã truyền đạo trong thành phố suốt một thập kỷ trước khi bị cấm.
Thì tương lai
The missionaries will proselytize in remote villages next spring.
Các nhà truyền giáo sẽ truyền đạo ở những ngôi làng hẻo lánh vào mùa xuân tới.
During the tour, the missionaries will be proselytizing in several towns.
Trong chuyến đi, các nhà truyền giáo sẽ đang truyền đạo ở nhiều thị trấn.
By the end of the campaign, they will have proselytized across the whole country.
Đến cuối chiến dịch, họ sẽ đã truyền đạo khắp cả nước.
By the anniversary, the movement will have been proselytizing in Asia for fifty years.
Đến dịp kỷ niệm, phong trào này sẽ đã truyền đạo ở châu Á suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + proselytize / proselytizes | Quá khứ đơn S + proselytized | Tương lai đơn S + will + proselytize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proselytizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proselytizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + proselytizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proselytized | Quá khứ hoàn thành S + had + proselytized | Tương lai hoàn thành S + will have + proselytized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proselytizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proselytizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proselytizing |
Luyện chia proselytize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn phải thêm -s/-es (proselytizes).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (proselytizing), không dùng nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (proselytized), không dùng nguyên thể.

