Chia động từ prosecute
All Tenses of the Verb "prosecute"
Một động từ, mười hai thì. Xem prosecute (truy tố) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, sự thật pháp lý, không nhấn vào quá trình.
prosecute · prosecuted · will prosecuteViệc truy tố đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prosecutingViệc truy tố đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prosecutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prosecutingThì hiện tại
The prosecutor prosecutes cases of corruption.
Công tố viên truy tố các vụ tham nhũng.
The state is prosecuting three companies for fraud.
Bang đang truy tố ba công ty vì tội gian lận.
Authorities have prosecuted the company for pollution.
Nhà chức trách đã truy tố công ty đó vì gây ô nhiễm.
The office has been prosecuting fraud cases all year.
Văn phòng công tố đã truy tố các vụ gian lận suốt cả năm.
Thì quá khứ
The government prosecuted the company for fraud.
Chính phủ đã truy tố công ty đó vì tội gian lận.
Prosecutors were prosecuting the case when the witness recanted.
Công tố viên đang truy tố vụ án thì nhân chứng rút lời khai.
The court had prosecuted the case before the appeal was filed.
Tòa án đã truy tố vụ án đó trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The state had been prosecuting the company for months before the settlement.
Bang đã truy tố công ty đó suốt nhiều tháng trước khi có thỏa thuận.
Thì tương lai
The government will prosecute the company for the leak.
Chính phủ sẽ truy tố công ty đó vì vụ rò rỉ.
By next year prosecutors will be prosecuting the fraud case.
Đến năm sau, công tố viên sẽ đang truy tố vụ án gian lận đó.
By the end of the trial the state will have prosecuted five defendants.
Đến cuối phiên tòa, bang sẽ đã truy tố năm bị cáo.
By 2030 the state will have been prosecuting corruption cases for twenty years.
Đến 2030, bang sẽ đã truy tố các vụ tham nhũng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prosecute / prosecutes | Quá khứ đơn S + prosecuted | Tương lai đơn S + will + prosecute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prosecuting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prosecuting | Tương lai tiếp diễn S + will be + prosecuting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prosecuted | Quá khứ hoàn thành S + had + prosecuted | Tương lai hoàn thành S + will have + prosecuted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prosecuting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prosecuting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prosecuting |
Luyện chia prosecute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the state) ở hiện tại đơn phải thêm -s: prosecutes.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành (has been prosecuted), không dùng quá khứ đơn.
Với 'for + khoảng thời gian' kèm 'already' nhấn kết quả tới hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
