Chia động từ prorate
All Tenses of the Verb "prorate"
Một động từ, mười hai thì. Xem prorate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prorate · prorated · will prorateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proratingThì hiện tại
The landlord prorates rent for partial months.
Chủ nhà tính tiền thuê theo tỷ lệ cho những tháng ở không trọn.
The billing team is prorating the invoice for the mid-month upgrade.
Bộ phận thanh toán đang tính tỷ lệ hóa đơn cho việc nâng cấp giữa tháng.
The billing system has already prorated the charge.
Hệ thống thanh toán đã tính tỷ lệ khoản phí rồi.
The platform has been prorating upgrade charges since the new pricing model.
Nền tảng đã và đang tính tỷ lệ phí nâng cấp kể từ mô hình giá mới.
Thì quá khứ
The billing team prorated the invoice for the partial period.
Bộ phận thanh toán đã tính tỷ lệ hóa đơn cho khoảng thời gian không trọn.
The system was prorating charges when it crashed.
Hệ thống đang tính tỷ lệ khoản phí thì bị lỗi.
By the time she checked, the system had already prorated her bill.
Khi cô ấy kiểm tra, hệ thống đã tính tỷ lệ hóa đơn của cô rồi.
The platform had been prorating charges for a year before it changed the model.
Nền tảng đã tính tỷ lệ khoản phí trong một năm trước khi thay đổi mô hình.
Thì tương lai
We will prorate the refund based on usage.
Chúng tôi sẽ tính tỷ lệ hoàn tiền dựa trên mức sử dụng.
The system will be prorating charges automatically from next month.
Hệ thống sẽ tự động tính tỷ lệ khoản phí từ tháng sau.
By year-end the platform will have prorated every plan change.
Đến cuối năm, nền tảng sẽ đã tính tỷ lệ cho mọi thay đổi gói dịch vụ.
By next year the company will have been prorating salaries for a decade.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tính tỷ lệ lương được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prorate / prorates | Quá khứ đơn S + prorated | Tương lai đơn S + will + prorate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prorating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prorating | Tương lai tiếp diễn S + will be + prorating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prorated | Quá khứ hoàn thành S + had + prorated | Tương lai hoàn thành S + will have + prorated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prorating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prorating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prorating |
Luyện chia prorate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the system) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: prorates.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
