GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ propose

All Tenses of the Verb "propose"

Một động từ, mười hai thì. Xem propose (đề xuất, cầu hôn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpropose
V2 · QUÁ KHỨproposed
V3 · PHÂN TỪproposed
V-INGproposing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

propose · proposed · will propose
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đề xuất/cầu hôn đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + proposing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đề xuất đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + proposed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + proposing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình đề xuất cố định.
S + propose / proposes
Khẳng định:The committee proposes new rules every year.
Phủ định:He doesn't propose changes without evidence.
Nghi vấn:Does the manager propose a new budget each quarter?

She proposes a solution at every meeting.

Cô ấy đề xuất một giải pháp trong mỗi cuộc họp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đề xuất/cầu hôn đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + proposing
Khẳng định:He is proposing to her right now at the beach.
Phủ định:The board isn't proposing any changes this week.
Nghi vấn:Is she proposing a new plan at the meeting?

They are proposing a merger with the other company.

Họ đang đề xuất sáp nhập với công ty kia.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đề xuất vừa xong hoặc còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + proposed
Khẳng định:The council has proposed a new law.
Phủ định:They haven't proposed a solution yet.
Nghi vấn:Has anyone proposed an alternative plan?

He has already proposed to his girlfriend.

Anh ấy đã cầu hôn bạn gái rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + proposing
Khẳng định:The team has been proposing new features for weeks.
Phủ định:She hasn't been proposing changes lately.
Nghi vấn:How long have they been proposing this idea?

He has been proposing marriage jokes all year.

Anh ấy đã đùa về chuyện cầu hôn suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đề xuất/cầu hôn đã xong hẳn tại một thời điểm xác định.
S + proposed
Khẳng định:He proposed to her last night.
Phủ định:The committee didn't propose any changes.
Nghi vấn:Did she propose a new plan at the meeting?

They proposed a joint venture last year.

Năm ngoái họ đã đề xuất một liên doanh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đề xuất đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + proposing
Khẳng định:He was proposing to her when the fireworks started.
Phủ định:They weren't proposing any changes at that time.
Nghi vấn:Was the board proposing a merger last year?

She was proposing a new idea when the power went out.

Cô ấy đang đề xuất một ý tưởng mới thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đề xuất/cầu hôn xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + proposed
Khẳng định:He had proposed before her parents arrived.
Phủ định:They hadn't proposed the plan before the deadline.
Nghi vấn:Had the committee proposed changes before the vote?

She had proposed the idea before anyone else thought of it.

Cô ấy đã đề xuất ý tưởng đó trước khi ai khác nghĩ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đề xuất kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + proposing
Khẳng định:He had been proposing the idea for months before it was approved.
Phủ định:They hadn't been proposing changes long before the reform.
Nghi vấn:Had she been proposing marriage jokes before he actually asked?

The team had been proposing the feature for a year before launch.

Đội ngũ đã đề xuất tính năng đó suốt một năm trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán về việc đề xuất/cầu hôn.
S + will + propose
Khẳng định:He will propose to her this weekend.
Phủ định:The board won't propose new rules yet.
Nghi vấn:Will the committee propose a budget increase?

She will propose a new strategy at the next meeting.

Cô ấy sẽ đề xuất một chiến lược mới trong cuộc họp tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đề xuất sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + proposing
Khẳng định:At the ceremony he will be proposing to her on stage.
Phủ định:The team won't be proposing changes during the review.
Nghi vấn:Will she be proposing the new plan at noon?

Next week they will be proposing the merger to shareholders.

Tuần tới họ sẽ đang đề xuất vụ sáp nhập với các cổ đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đề xuất/cầu hôn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + proposed
Khẳng định:By June he will have proposed to her.
Phủ định:They won't have proposed the plan by the deadline.
Nghi vấn:Will the committee have proposed a solution by Friday?

By next year she will have proposed three new policies.

Đến năm sau, cô ấy sẽ đã đề xuất ba chính sách mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian việc đề xuất liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + proposing
Khẳng định:By May the team will have been proposing this idea for a year.
Phủ định:He won't have been proposing changes long by then.
Nghi vấn:Will the board have been proposing reforms for a decade by 2030?

By 2030 the committee will have been proposing this policy for years.

Đến 2030, hội đồng sẽ đã đề xuất chính sách này suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + propose / proposes
Quá khứ đơn
S + proposed
Tương lai đơn
S + will + propose
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + proposing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + proposing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + proposing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + proposed
Quá khứ hoàn thành
S + had + proposed
Tương lai hoàn thành
S + will have + proposed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + proposing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + proposing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + proposing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia propose qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He propose to her yesterday.He proposed to her yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (proposed), không dùng hiện tại.

She proposes marry him.She proposes marrying him.

Sau propose dùng V-ing (marrying), không dùng động từ nguyên mẫu.

The committee have proposed the plan.The committee has proposed the plan.

The committee là danh từ tập hợp số ít trong ngữ cảnh này → dùng has, không dùng have.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#propose#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS