Chia động từ propose
All Tenses of the Verb "propose"
Một động từ, mười hai thì. Xem propose (đề xuất, cầu hôn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
propose · proposed · will proposeViệc đề xuất/cầu hôn đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proposingViệc đề xuất đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proposingThì hiện tại
She proposes a solution at every meeting.
Cô ấy đề xuất một giải pháp trong mỗi cuộc họp.
They are proposing a merger with the other company.
Họ đang đề xuất sáp nhập với công ty kia.
He has already proposed to his girlfriend.
Anh ấy đã cầu hôn bạn gái rồi.
He has been proposing marriage jokes all year.
Anh ấy đã đùa về chuyện cầu hôn suốt cả năm.
Thì quá khứ
They proposed a joint venture last year.
Năm ngoái họ đã đề xuất một liên doanh.
She was proposing a new idea when the power went out.
Cô ấy đang đề xuất một ý tưởng mới thì mất điện.
She had proposed the idea before anyone else thought of it.
Cô ấy đã đề xuất ý tưởng đó trước khi ai khác nghĩ ra.
The team had been proposing the feature for a year before launch.
Đội ngũ đã đề xuất tính năng đó suốt một năm trước khi ra mắt.
Thì tương lai
She will propose a new strategy at the next meeting.
Cô ấy sẽ đề xuất một chiến lược mới trong cuộc họp tới.
Next week they will be proposing the merger to shareholders.
Tuần tới họ sẽ đang đề xuất vụ sáp nhập với các cổ đông.
By next year she will have proposed three new policies.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã đề xuất ba chính sách mới.
By 2030 the committee will have been proposing this policy for years.
Đến 2030, hội đồng sẽ đã đề xuất chính sách này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + propose / proposes | Quá khứ đơn S + proposed | Tương lai đơn S + will + propose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + proposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proposed | Quá khứ hoàn thành S + had + proposed | Tương lai hoàn thành S + will have + proposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proposing |
Luyện chia propose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (proposed), không dùng hiện tại.
Sau propose dùng V-ing (marrying), không dùng động từ nguyên mẫu.
The committee là danh từ tập hợp số ít trong ngữ cảnh này → dùng has, không dùng have.
