Chia động từ prophesy
All Tenses of the Verb "prophesy"
Một động từ, mười hai thì. Xem prophesy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prophesy · prophesied · will prophesyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prophesyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prophesiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prophesyingThì hiện tại
The prophet prophesies a great famine.
Nhà tiên tri tiên đoán một nạn đói lớn.
The commentator is prophesying a tough election season.
Bình luận viên đang tiên đoán một mùa bầu cử khó khăn.
The old texts have already prophesied this rise and fall.
Những văn bản cổ đã tiên đoán sự thăng trầm này từ trước.
The seer has been prophesying the empire's fall for decades.
Nhà tiên tri đã tiên đoán sự sụp đổ của đế chế suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The old man prophesied the drought before it began.
Cụ già đã tiên đoán hạn hán trước khi nó xảy ra.
The old woman was prophesying rain when the sky darkened.
Bà lão đang tiên đoán trời mưa thì bầu trời tối sầm lại.
The prophet had prophesied the king's death before it occurred.
Nhà tiên tri đã tiên đoán cái chết của nhà vua trước khi nó xảy ra.
The prophet had been prophesying the famine for years before it struck.
Nhà tiên tri đã tiên đoán nạn đói suốt nhiều năm trước khi nó xảy ra.
Thì tương lai
The elder will prophesy the harvest tonight.
Cụ già sẽ tiên đoán vụ mùa vào tối nay.
This time next week, the seer will be prophesying the eclipse's meaning.
Giờ này tuần sau, nhà tiên tri sẽ đang tiên đoán ý nghĩa của nhật thực.
By dawn, the prophet will have prophesied the empire's future.
Đến bình minh, nhà tiên tri sẽ đã tiên đoán tương lai của đế chế.
By next year, the elder will have been prophesying the change for a decade.
Đến năm sau, cụ già sẽ đã tiên đoán sự thay đổi đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prophesy / prophesies | Quá khứ đơn S + prophesied | Tương lai đơn S + will + prophesy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prophesying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prophesying | Tương lai tiếp diễn S + will be + prophesying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prophesied | Quá khứ hoàn thành S + had + prophesied | Tương lai hoàn thành S + will have + prophesied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prophesying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prophesying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prophesying |
Luyện chia prophesy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the oracle) và động từ tận cùng bằng phụ âm + y: đổi y thành i rồi thêm -es → prophesies.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn: đổi y thành i rồi thêm -ed → prophesied.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

