Chia động từ propagandize
All Tenses of the Verb "propagandize"
Một động từ, mười hai thì. Xem propagandize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
propagandize · propagandized · will propagandizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + propagandizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + propagandizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + propagandizingThì hiện tại
The state propagandizes its policies through national media.
Nhà nước tuyên truyền các chính sách của mình qua truyền thông quốc gia.
The ministry is propagandizing its campaign on social media.
Bộ đang tuyên truyền chiến dịch của mình trên mạng xã hội.
The government has propagandized its success stories for years.
Chính phủ đã tuyên truyền những câu chuyện thành công của mình trong nhiều năm.
The party has been propagandizing its vision for the past decade.
Đảng đã tuyên truyền tầm nhìn của mình suốt thập kỷ qua.
Thì quá khứ
The ministry propagandized its reforms last year.
Bộ đã tuyên truyền các cải cách của mình vào năm ngoái.
The regime was propagandizing its ideology throughout the decade.
Chế độ đó đã tuyên truyền hệ tư tưởng của mình suốt cả thập kỷ.
The state had propagandized its policies before the protests began.
Nhà nước đã tuyên truyền các chính sách của mình trước khi cuộc biểu tình bắt đầu.
The government had been propagandizing its success for years before the truth emerged.
Chính phủ đã tuyên truyền thành công của mình suốt nhiều năm trước khi sự thật lộ ra.
Thì tương lai
The ministry will propagandize its plan next year.
Bộ sẽ tuyên truyền kế hoạch của mình vào năm sau.
Next month the regime will be propagandizing its achievements.
Tháng sau chế độ đó sẽ đang tuyên truyền những thành tựu của mình.
By 2030 the regime will have propagandized its vision for a decade.
Đến năm 2030 chế độ đó sẽ đã tuyên truyền tầm nhìn của mình suốt một thập kỷ.
By 2030 the state will have been propagandizing its ideology for fifty years.
Đến năm 2030 nhà nước sẽ đã tuyên truyền hệ tư tưởng của mình suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + propagandize / propagandizes | Quá khứ đơn S + propagandized | Tương lai đơn S + will + propagandize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + propagandizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + propagandizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + propagandizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + propagandized | Quá khứ hoàn thành S + had + propagandized | Tương lai hoàn thành S + will have + propagandized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + propagandizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + propagandizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + propagandizing |
Luyện chia propagandize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the party) đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s vào động từ.
Sau was/were phải dùng V-ing (propagandizing), không dùng nguyên mẫu.
