Chia động từ prop
All Tenses of the Verb "prop"
Một động từ, mười hai thì. Xem prop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prop · propped · will propViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proppingThì hiện tại
He props his bike against the fence every evening.
Anh ấy dựng xe đạp vào hàng rào mỗi tối.
They are propping up the tent poles before the storm.
Họ đang chống các cọc lều trước khi bão đến.
I have propped several pillows behind my back.
Tôi đã kê mấy cái gối sau lưng.
They have been propping up the old bridge for months.
Họ đã chống đỡ cây cầu cũ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I propped my bike against the tree.
Tôi đã dựng xe đạp vào gốc cây.
We were propping the boxes against the wall when the truck arrived.
Chúng tôi đang dựng các thùng hàng vào tường thì xe tải đến.
The workers had propped the beam before the inspection.
Các công nhân đã chống đỡ thanh xà trước khi kiểm tra.
He had been propping his eyes open for hours before he finally slept.
Anh ấy đã cố mở mắt suốt nhiều giờ trước khi cuối cùng ngủ thiếp đi.
Thì tương lai
He will prop the picture on the shelf.
Anh ấy sẽ dựng bức tranh lên kệ.
They will be propping up the stage before the show starts.
Họ sẽ đang dựng sân khấu trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
By next week, the crew will have propped up every damaged wall.
Đến tuần sau, đội thợ sẽ đã chống đỡ xong mọi bức tường bị hư.
By 2030, the government will have been propping up the industry for a decade.
Đến năm 2030, chính phủ sẽ đã hỗ trợ ngành này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prop / props | Quá khứ đơn S + propped | Tương lai đơn S + will + prop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + propping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + propping | Tương lai tiếp diễn S + will be + propping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + propped | Quá khứ hoàn thành S + had + propped | Tương lai hoàn thành S + will have + propped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + propping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + propping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + propping |
Luyện chia prop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết, tận cùng phụ âm sau nguyên âm đơn (prop) phải nhân đôi phụ âm cuối khi thêm -ed: propped.
Sau have/has phải dùng V3 (propped), không dùng nguyên mẫu (prop).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn propped, không dùng hiện tại đơn.

