Chia động từ proofread
All Tenses of the Verb "proofread"
Một động từ, mười hai thì. Xem proofread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
proofread · proofreaded · will proofreadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proofreadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proofreadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proofreadingThì hiện tại
I proofread the newsletter every Friday.
Tôi soát lỗi bản tin mỗi thứ Sáu.
We are proofreading the brochure before the deadline.
Chúng tôi đang soát lỗi tờ rơi trước hạn chót.
He has already proofreaded the contract.
Anh ấy đã soát lỗi hợp đồng rồi.
They have been proofreading the magazine since morning.
Họ đã soát lỗi tạp chí từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I proofreaded the report last night.
Tối qua tôi đã soát lỗi bản báo cáo.
She was proofreading the article when the editor called.
Cô ấy đang soát lỗi bài viết thì biên tập viên gọi đến.
The team had proofreaded the catalog before printing began.
Nhóm đã soát lỗi ca-ta-lô trước khi in.
They had been proofreading the script for weeks before it was approved.
Họ đã soát lỗi kịch bản suốt nhiều tuần trước khi nó được duyệt.
Thì tương lai
We will proofread the final draft tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ soát lỗi bản thảo cuối cùng.
At 9pm she will be proofreading the final pages.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang soát lỗi những trang cuối.
By next week he will have proofreaded ten manuscripts.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã soát lỗi mười bản thảo.
By the time it's done, they will have been proofreading for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã soát lỗi liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + proofread / proofreads | Quá khứ đơn S + proofreaded | Tương lai đơn S + will + proofread |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proofreading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proofreading | Tương lai tiếp diễn S + will be + proofreading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proofreaded | Quá khứ hoàn thành S + had + proofreaded | Tương lai hoàn thành S + will have + proofreaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proofreading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proofreading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proofreading |
Luyện chia proofread qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
"Right now" chỉ hành động đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he/she/it) dùng "doesn't", không dùng "don't".

