Chia động từ pronounce
All Tenses of the Verb "pronounce"
Một động từ, mười hai thì. Xem pronounce (phát âm, tuyên bố) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pronounce · pronounced · will pronounceViệc phát âm đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pronouncingViệc phát âm/tuyên bố đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pronouncedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pronouncingThì hiện tại
The teacher pronounces new words slowly for the class.
Giáo viên phát âm từ mới chậm rãi cho cả lớp.
The judge is pronouncing the verdict right now.
Vị thẩm phán đang tuyên án ngay lúc này.
The priest has pronounced them husband and wife.
Vị mục sư đã tuyên bố họ thành vợ chồng.
The students have been pronouncing the word correctly since the lesson.
Học sinh đã phát âm từ đó đúng kể từ sau bài học.
Thì quá khứ
The judge pronounced the sentence yesterday.
Hôm qua thẩm phán đã tuyên án.
The announcer was pronouncing the winner's name when the crowd cheered.
Người dẫn chương trình đang xướng tên người thắng cuộc khi đám đông reo hò.
The teacher had pronounced the word twice before students repeated it.
Giáo viên đã phát âm từ đó hai lần trước khi học sinh lặp lại.
The class had been pronouncing the word incorrectly before the teacher stepped in.
Cả lớp đã phát âm từ đó sai suốt trước khi giáo viên can thiệp.
Thì tương lai
The teacher will pronounce each word for the students.
Giáo viên sẽ phát âm từng từ cho học sinh.
During the lesson she will be pronouncing each new word slowly.
Trong buổi học, cô ấy sẽ đang phát âm từng từ mới thật chậm.
By the end of class she will have pronounced every new word.
Đến cuối buổi học, cô ấy sẽ đã phát âm hết mọi từ mới.
By 2030 she will have been pronouncing that name correctly for decades.
Đến 2030, cô ấy sẽ đã phát âm đúng tên đó suốt hàng chục năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pronounce / pronounces | Quá khứ đơn S + pronounced | Tương lai đơn S + will + pronounce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pronouncing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pronouncing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pronouncing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pronounced | Quá khứ hoàn thành S + had + pronounced | Tương lai hoàn thành S + will have + pronounced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pronouncing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pronouncing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pronouncing |
Luyện chia pronounce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: pronounces.
Động từ là pronounce, không phải 'pronunciate', danh từ mới là pronunciation.
Trợ động từ has phải đứng trước V3 (pronounced), không đứng sau.
