Chia động từ prompt
All Tenses of the Verb "prompt"
Một động từ, mười hai thì. Xem prompt (thúc đẩy, nhắc nhở, gợi ý) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prompt · prompted · will promptViệc thúc đẩy đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + promptingViệc thúc đẩy đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + promptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + promptingThì hiện tại
Low battery prompts the phone to save power.
Pin yếu khiến điện thoại tự động tiết kiệm năng lượng.
The coach is prompting the players to move faster.
Huấn luyện viên đang thúc giục các cầu thủ di chuyển nhanh hơn.
The scandal has prompted an official investigation.
Vụ bê bối đã thúc đẩy một cuộc điều tra chính thức.
The reminder has been prompting me all morning.
Lời nhắc đã thúc giục tôi suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
Her question prompted a long discussion.
Câu hỏi của cô ấy đã khơi mào một cuộc thảo luận dài.
The host was prompting guests to take their seats.
Người dẫn chương trình đang nhắc khách mời vào chỗ ngồi.
The rumor had prompted panic before officials clarified it.
Tin đồn đã gây hoang mang trước khi các quan chức làm rõ.
The reminder had been prompting me for days before I finally acted.
Lời nhắc đã thúc giục tôi suốt nhiều ngày trước khi tôi thực sự hành động.
Thì tương lai
The new rule will prompt changes across the company.
Quy định mới sẽ thúc đẩy những thay đổi trong toàn công ty.
During the test, the software will be prompting for confirmation.
Trong lúc kiểm tra, phần mềm sẽ đang yêu cầu xác nhận.
By the end of the year the crisis will have prompted new laws.
Đến cuối năm, cuộc khủng hoảng sẽ đã thúc đẩy các luật mới.
By 2030 the notification will have been prompting users for years.
Đến 2030, thông báo đó sẽ đã nhắc người dùng suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prompt / prompts | Quá khứ đơn S + prompted | Tương lai đơn S + will + prompt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prompting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prompting | Tương lai tiếp diễn S + will be + prompting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prompted | Quá khứ hoàn thành S + had + prompted | Tương lai hoàn thành S + will have + prompted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prompting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prompting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prompting |
Luyện chia prompt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the news) ở hiện tại đơn phải thêm -s: prompts.
Cấu trúc prompt someone to do something cần to-infinitive, không bỏ 'to'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
