Chia động từ promote
All Tenses of the Verb "promote"
Một động từ, mười hai thì. Xem *promote* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, chính sách xúc tiến hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
promote · promoted · will promoteĐang trong quá trình quảng bá hoặc thăng tiến, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + promotingĐã hoàn tất việc thúc đẩy tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + promotedNhấn vào khoảng thời gian liên tục quảng bá hoặc thúc đẩy. have been + V-ing.
have been + promotingThì hiện tại
The brand promotes its products through social media.
Thương hiệu quảng bá sản phẩm của mình qua mạng xã hội.
She is currently promoting her debut album on a world tour.
Cô ấy hiện đang quảng bá album đầu tay trong chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới.
The charity has promoted awareness of mental health issues effectively.
Tổ chức từ thiện đã nâng cao nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần một cách hiệu quả.
The foundation has been promoting literacy in rural areas for over a decade.
Quỹ đã liên tục thúc đẩy giáo dục xóa mù chữ ở các vùng nông thôn hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The marketing team promoted the product heavily before the launch.
Nhóm tiếp thị đã quảng bá sản phẩm mạnh mẽ trước khi ra mắt.
She was promoting her book on a tour when the publisher went bankrupt.
Cô ấy đang quảng bá cuốn sách trong chuyến lưu diễn thì nhà xuất bản phá sản.
The team had promoted the campaign for weeks before the product launched.
Nhóm đã quảng bá chiến dịch trong nhiều tuần trước khi sản phẩm ra mắt.
The artist had been promoting her album for months before it finally charted.
Ca sĩ đã liên tục quảng bá album trong nhiều tháng trước khi nó cuối cùng lọt vào bảng xếp hạng.
Thì tương lai
The government will promote tourism through a national campaign.
Chính phủ sẽ thúc đẩy du lịch thông qua một chiến dịch quốc gia.
The brand will be promoting its new collection at fashion week.
Thương hiệu sẽ đang quảng bá bộ sưu tập mới tại tuần lễ thời trang.
By the end of the year, the NGO will have promoted its cause in over fifty countries.
Đến cuối năm, tổ chức phi chính phủ sẽ đã thúc đẩy mục tiêu của mình tại hơn năm mươi quốc gia.
By the anniversary, the charity will have been promoting clean water access for twenty years.
Đến ngày kỷ niệm, tổ chức từ thiện sẽ đã liên tục thúc đẩy việc tiếp cận nước sạch trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + promote / promotes | Quá khứ đơn S + promoted | Tương lai đơn S + will + promote |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + promoting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + promoting | Tương lai tiếp diễn S + will be + promoting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + promoted | Quá khứ hoàn thành S + had + promoted | Tương lai hoàn thành S + will have + promoted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + promoting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + promoting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + promoting |
Lỗi thường gặp
Sau 'promoted to' khi chỉ chức danh không dùng mạo từ 'a/an' — 'promoted to senior manager', không phải 'promoted to a senior manager'.
Sau have/has phải là V3 (promoted), không dùng dạng nguyên mẫu.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn) với 'since', không dùng hiện tại đơn.
