Chia động từ promise
All Tenses of the Verb "promise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *promise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
promise · promised · will promiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + promisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + promisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + promisingThì hiện tại
I promise to do my best every day.
Tôi hứa sẽ cố gắng hết sức mỗi ngày.
They are promising a full refund to all affected customers.
Họ đang cam kết hoàn tiền toàn bộ cho tất cả khách hàng bị ảnh hưởng.
I have promised my parents I will graduate this year.
Tôi đã hứa với bố mẹ là sẽ tốt nghiệp năm nay.
They have been promising to fix the road for over a year.
Họ đã hứa sửa con đường đó hơn một năm nay.
Thì quá khứ
I promised my friend I would keep her secret.
Tôi đã hứa với bạn tôi là sẽ giữ bí mật cho cô ấy.
The contractor was promising a quick fix when he disappeared.
Nhà thầu đang hứa sẽ sửa nhanh thì biến mất.
They had promised a discount before the sale ended.
Họ đã hứa sẽ giảm giá trước khi chương trình khuyến mãi kết thúc.
The politician had been promising tax cuts for years before winning the election.
Chính trị gia đó đã hứa cắt giảm thuế nhiều năm trước khi thắng cử.
Thì tương lai
He will promise to keep the information confidential.
Anh ấy sẽ hứa giữ bí mật thông tin.
During the campaign, politicians will be promising many changes.
Trong chiến dịch tranh cử, các chính trị gia sẽ đang hứa hẹn nhiều thay đổi.
By next month, he will have promised the same thing to ten different people.
Đến tháng tới, anh ấy sẽ đã hứa điều tương tự với mười người khác nhau.
By 2030, they will have been promising affordable housing for over a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã hứa nhà ở giá rẻ hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + promise / promises | Quá khứ đơn S + promised | Tương lai đơn S + will + promise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + promising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + promising | Tương lai tiếp diễn S + will be + promising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + promised | Quá khứ hoàn thành S + had + promised | Tương lai hoàn thành S + will have + promised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + promising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + promising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + promising |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau promise + to phải dùng động từ nguyên mẫu (to + V1), không dùng V-ing.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
