GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ prolapse

All Tenses of the Verb "prolapse"

Một động từ, mười hai thì. Xem prolapse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprolapse
V2 · QUÁ KHỨprolapsed
V3 · PHÂN TỪprolapsed
V-INGprolapsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

prolapse · prolapsed · will prolapse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + prolapsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + prolapsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + prolapsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật y khoa, quy luật chung về việc sa cơ quan.
S + prolapse / prolapses
Khẳng định:The uterus sometimes prolapses after multiple childbirths.
Phủ định:A healthy pelvic floor doesn't prolapse easily.
Nghi vấn:Does the rectum prolapse in severe cases?

Weak pelvic muscles can prolapse the bladder over time.

Cơ sàn chậu yếu có thể khiến bàng quang sa xuống theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc sa cơ quan đang xảy ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + prolapsing
Khẳng định:The uterus is prolapsing right now due to weak muscles.
Phủ định:The organ isn't prolapsing yet.
Nghi vấn:Is the rectum prolapsing further?

The exam shows the bladder is prolapsing.

Khám cho thấy bàng quang đang bị sa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc sa cơ quan đã xảy ra, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + prolapsed
Khẳng định:The uterus has prolapsed and needs treatment.
Phủ định:The organ hasn't prolapsed yet.
Nghi vấn:Has the rectum prolapsed badly?

Her bladder has already prolapsed.

Bàng quang của cô ấy đã sa rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình sa dần đã kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + prolapsing
Khẳng định:The organ has been prolapsing slowly for months.
Phủ định:It hasn't been prolapsing long.
Nghi vấn:How long has the uterus been prolapsing?

The tissue has been prolapsing gradually with age.

Mô đã dần sa xuống theo tuổi tác trong thời gian qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc sa cơ quan đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + prolapsed
Khẳng định:Her uterus prolapsed after the delivery.
Phủ định:The organ didn't prolapse during recovery.
Nghi vấn:Did the rectum prolapse suddenly?

The bladder prolapsed after years of strain.

Bàng quang đã sa xuống sau nhiều năm chịu áp lực.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc sa cơ quan đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + prolapsing
Khẳng định:The uterus was prolapsing when the doctor examined her.
Phủ định:The organ wasn't prolapsing at that stage.
Nghi vấn:Was the rectum prolapsing during the checkup?

The bladder was prolapsing while she was in labor.

Bàng quang đang sa trong lúc cô ấy chuyển dạ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc sa cơ quan đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + prolapsed
Khẳng định:The uterus had prolapsed before the surgery was scheduled.
Phủ định:The organ hadn't prolapsed before the exam.
Nghi vấn:Had the rectum prolapsed by the time they diagnosed it?

The bladder had already prolapsed before the symptoms appeared.

Bàng quang đã sa trước khi các triệu chứng xuất hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình sa đã kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + prolapsing
Khẳng định:The organ had been prolapsing slowly for years before treatment.
Phủ định:It hadn't been prolapsing long before they noticed.
Nghi vấn:Had the uterus been prolapsing for a while before surgery?

The tissue had been prolapsing gradually before the pain started.

Mô đã dần sa xuống trong một thời gian trước khi cơn đau bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc sa cơ quan trong tương lai.
S + will + prolapse
Khẳng định:Without treatment, the uterus will prolapse further.
Phủ định:The mild weakness won't prolapse the organ completely.
Nghi vấn:Will the rectum prolapse without surgery?

If untreated, the bladder will prolapse more.

Nếu không điều trị, bàng quang sẽ sa nặng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sa cơ quan sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + prolapsing
Khẳng định:By next year the uterus will be prolapsing further without therapy.
Phủ định:It won't be prolapsing further with pelvic exercises.
Nghi vấn:Will the organ be prolapsing more by next month?

Without treatment, the bladder will be prolapsing by next year.

Không điều trị, bàng quang sẽ đang sa nặng hơn vào năm sau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sa cơ quan sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + prolapsed
Khẳng định:By the time we operate, the uterus will have prolapsed badly.
Phủ định:The organ won't have prolapsed by then.
Nghi vấn:Will the rectum have prolapsed by the next visit?

By next year the bladder will have prolapsed further.

Đến năm sau, bàng quang sẽ đã sa nặng hơn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sa kéo dài liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + prolapsing
Khẳng định:By next month the organ will have been prolapsing for a year.
Phủ định:It won't have been prolapsing long by the checkup.
Nghi vấn:Will the uterus have been prolapsing for years by the exam?

By the follow-up, the bladder will have been prolapsing for months.

Đến lần tái khám, bàng quang sẽ đã sa suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + prolapse / prolapses
Quá khứ đơn
S + prolapsed
Tương lai đơn
S + will + prolapse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + prolapsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + prolapsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + prolapsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + prolapsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + prolapsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + prolapsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + prolapsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + prolapsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + prolapsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia prolapse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The uterus have prolapsed.→✓ The uterus has prolapsed.

Chủ ngữ số ít phải dùng has, không dùng have.

✗ It will prolapsed further.→✓ It will prolapse further.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

✗ The organ was prolapse for years.→✓ The organ had been prolapsing for years.

Diễn tả quá trình kéo dài trước một mốc quá khứ cần dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been + V-ing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#prolapse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS