Chia động từ project
All Tenses of the Verb "project"
Một động từ, mười hai thì. Xem *project* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
project · projected · will projectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + projectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + projectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + projectingThì hiện tại
The company projects steady growth this year.
Công ty dự báo tăng trưởng ổn định trong năm nay.
We are projecting a strong quarter this time.
Chúng tôi đang dự báo một quý kinh doanh mạnh mẽ lần này.
The team has already projected next year's budget.
Nhóm đã dự báo ngân sách năm sau rồi.
They have been projecting sales for the past week.
Họ đã dự báo doanh số suốt tuần qua.
Thì quá khứ
He projected the image onto the screen yesterday.
Hôm qua anh ấy đã chiếu hình ảnh lên màn hình.
She was projecting the budget when the meeting started.
Cô ấy đang dự báo ngân sách khi cuộc họp bắt đầu.
The analyst had projected the trend before the crash occurred.
Nhà phân tích đã dự báo xu hướng trước khi sự sụp đổ xảy ra.
They had been projecting the outcome for years before it happened.
Họ đã dự báo kết quả này suốt nhiều năm trước khi nó xảy ra.
Thì tương lai
We will project our earnings at the meeting.
Chúng tôi sẽ dự báo lợi nhuận tại cuộc họp.
At 9am she will be projecting the quarterly numbers.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang trình chiếu số liệu quý.
By next week he will have projected the entire budget.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã dự báo xong toàn bộ ngân sách.
By 2027 they will have been projecting that trend for years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã dự báo xu hướng đó nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + project / projects | Quá khứ đơn S + projected | Tương lai đơn S + will + project |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + projecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + projecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + projecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + projected | Quá khứ hoàn thành S + had + projected | Tương lai hoàn thành S + will have + projected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + projecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + projecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + projecting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (projected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
