GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ project

All Tenses of the Verb "project"

V1projectV2projectedV3projectedV-ingprojecting

Một động từ, mười hai thì. Xem *project* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

project · projected · will project
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + projecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + projected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + projecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại.
S + project / projects
Khẳng định:The analyst projects sales growth every quarter.
Phủ định:The model doesn't project accurate results.
Nghi vấn:Does the report project future revenue?

The company projects steady growth this year.

Công ty dự báo tăng trưởng ổn định trong năm nay.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + projecting
Khẳng định:The device is projecting an image onto the wall.
Phủ định:They aren't projecting the budget correctly.
Nghi vấn:Is the analyst projecting next year's revenue?

We are projecting a strong quarter this time.

Chúng tôi đang dự báo một quý kinh doanh mạnh mẽ lần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + projected
Khẳng định:She has projected the annual figures already.
Phủ định:They haven't projected the costs yet.
Nghi vấn:Have you projected the final results?

The team has already projected next year's budget.

Nhóm đã dự báo ngân sách năm sau rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + projecting
Khẳng định:She has been projecting the numbers all morning.
Phủ định:I haven't been projecting the figures lately.
Nghi vấn:How long have you been projecting these trends?

They have been projecting sales for the past week.

Họ đã dự báo doanh số suốt tuần qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + projected
Khẳng định:The analyst projected a big drop last quarter.
Phủ định:She didn't project the correct figures.
Nghi vấn:Did they project higher sales last year?

He projected the image onto the screen yesterday.

Hôm qua anh ấy đã chiếu hình ảnh lên màn hình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + projecting
Khẳng định:I was projecting the slides when the bulb burned out.
Phủ định:They weren't projecting the correct numbers at that time.
Nghi vấn:Were you projecting the results at noon?

She was projecting the budget when the meeting started.

Cô ấy đang dự báo ngân sách khi cuộc họp bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + projected
Khẳng định:He had projected the losses before the report came out.
Phủ định:She hadn't projected the growth before the review.
Nghi vấn:Had they projected the figures before the meeting?

The analyst had projected the trend before the crash occurred.

Nhà phân tích đã dự báo xu hướng trước khi sự sụp đổ xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + projecting
Khẳng định:She had been projecting the sales for months before it changed.
Phủ định:We hadn't been projecting the costs long before it shifted.
Nghi vấn:Had you been projecting the numbers for weeks?

They had been projecting the outcome for years before it happened.

Họ đã dự báo kết quả này suốt nhiều năm trước khi nó xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + project
Khẳng định:I will project the figures tomorrow.
Phủ định:She won't project the budget today.
Nghi vấn:Will you project the sales for next quarter?

We will project our earnings at the meeting.

Chúng tôi sẽ dự báo lợi nhuận tại cuộc họp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + projecting
Khẳng định:This time tomorrow I will be projecting the results.
Phủ định:He won't be projecting the budget during the trip.
Nghi vấn:Will you be projecting the figures next week?

At 9am she will be projecting the quarterly numbers.

9 giờ sáng cô ấy sẽ đang trình chiếu số liệu quý.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + projected
Khẳng định:By Friday they will have projected all the figures.
Phủ định:She won't have projected the costs by noon.
Nghi vấn:Will you have projected the results by then?

By next week he will have projected the entire budget.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã dự báo xong toàn bộ ngân sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + projecting
Khẳng định:By June she will have been projecting the sales for a year.
Phủ định:We won't have been projecting the costs long by then.
Nghi vấn:Will you have been projecting the numbers for weeks by Monday?

By 2027 they will have been projecting that trend for years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã dự báo xu hướng đó nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + project / projects
Quá khứ đơn
S + projected
Tương lai đơn
S + will + project
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + projecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + projecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + projecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + projected
Quá khứ hoàn thành
S + had + projected
Tương lai hoàn thành
S + will have + projected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + projecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + projecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + projecting
6

Lỗi thường gặp

I have project the results.I have projected the results.

Sau have/has phải là V3 (projected), không dùng nguyên mẫu.

She project the sales yesterday.She projected the sales yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.

I will project it when I will finish.I will project it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#project#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS