GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ prohibit

All Tenses of the Verb "prohibit"

Một động từ, mười hai thì. Xem prohibit (cấm, nghiêm cấm) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprohibit
V2 · QUÁ KHỨprohibited
V3 · PHÂN TỪprohibited
V-INGprohibiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu quy định, luật lệ, sự thật, không nhấn vào quá trình.

prohibit · prohibited · will prohibit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc cấm đang được thực hiện, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + prohibiting
P
Hoàn thành
Perfect

Lệnh cấm đã được ban hành tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + prohibited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian lệnh cấm kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + prohibiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy định, luật lệ, thói quen mang tính lâu dài.
S + prohibit / prohibits
Khẳng định:The law prohibits smoking in public places.
Phủ định:This rule doesn't prohibit visitors.
Nghi vấn:Does the policy prohibit pets indoors?

The school prohibits the use of phones in class.

Trường học cấm sử dụng điện thoại trong lớp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc cấm đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + prohibiting
Khẳng định:The government is prohibiting the import of that chemical.
Phủ định:They aren't prohibiting outdoor gatherings this month.
Nghi vấn:Is the council prohibiting street vendors now?

Authorities are prohibiting entry to the flooded area.

Nhà chức trách đang cấm vào khu vực bị ngập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc cấm vừa được ban hành hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + prohibited
Khẳng định:The city has prohibited plastic bags since last year.
Phủ định:They haven't prohibited the event yet.
Nghi vấn:Have officials ever prohibited this practice before?

The airline has prohibited that item on board.

Hãng hàng không đã cấm mang vật đó lên máy bay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Lệnh cấm bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + prohibiting
Khẳng định:The board has been prohibiting new applications for months.
Phủ định:We haven't been prohibiting exports lately.
Nghi vấn:How long have they been prohibiting fishing here?

The committee has been prohibiting late submissions all semester.

Hội đồng đã cấm nộp bài trễ suốt cả học kỳ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cấm đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + prohibited
Khẳng định:The council prohibited parking on that street last month.
Phủ định:They didn't prohibit the protest.
Nghi vấn:Did the ruling prohibit night construction?

The law prohibited alcohol sales during the holiday.

Luật đã cấm bán rượu trong kỳ nghỉ lễ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc cấm đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + prohibiting
Khẳng định:The regime was prohibiting free press at that time.
Phủ định:They weren't prohibiting travel then.
Nghi vấn:Was the ban prohibiting exports last year?

Officials were prohibiting entry when we arrived.

Cán bộ đang cấm vào khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Lệnh cấm xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + prohibited
Khẳng định:The city had prohibited fireworks before the accident happened.
Phủ định:They hadn't prohibited the trade before the new law.
Nghi vấn:Had the government prohibited that drug by then?

The court had prohibited the merger before the deal closed.

Tòa án đã cấm vụ sáp nhập trước khi giao dịch hoàn tất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Lệnh cấm kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + prohibiting
Khẳng định:The agency had been prohibiting imports for years before the reform.
Phủ định:They hadn't been prohibiting exports long before the change.
Nghi vấn:Had the board been prohibiting new members for a while?

The state had been prohibiting the sale of the drug for a decade.

Bang đã cấm bán loại thuốc đó suốt một thập kỷ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán hoặc cam kết về lệnh cấm trong tương lai.
S + will + prohibit
Khẳng định:The council will prohibit new construction there.
Phủ định:They won't prohibit the demonstration.
Nghi vấn:Will the new law prohibit single-use plastics?

The government will prohibit the sale of that product next year.

Chính phủ sẽ cấm bán sản phẩm đó vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc cấm sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + prohibiting
Khẳng định:By next month they will be prohibiting all imports.
Phủ định:The agency won't be prohibiting exports next quarter.
Nghi vấn:Will the city be prohibiting traffic during the festival?

Officials will be prohibiting access all week for repairs.

Cán bộ sẽ cấm ra vào suốt tuần để sửa chữa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Lệnh cấm sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + prohibited
Khẳng định:By 2030 the country will have prohibited that pesticide.
Phủ định:They won't have prohibited the practice by then.
Nghi vấn:Will the union have prohibited overtime by next year?

By the deadline the board will have prohibited the merger.

Đến hạn chót, hội đồng sẽ đã cấm vụ sáp nhập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lệnh cấm liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + prohibiting
Khẳng định:By 2028 the agency will have been prohibiting the chemical for a decade.
Phủ định:They won't have been prohibiting exports long by then.
Nghi vấn:Will the city have been prohibiting street vending for ten years by 2030?

By 2030 the state will have been prohibiting that drug for twenty years.

Đến 2030, bang sẽ đã cấm loại thuốc đó suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + prohibit / prohibits
Quá khứ đơn
S + prohibited
Tương lai đơn
S + will + prohibit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + prohibiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + prohibiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + prohibiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + prohibited
Quá khứ hoàn thành
S + had + prohibited
Tương lai hoàn thành
S + will have + prohibited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + prohibiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + prohibiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + prohibiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia prohibit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The law prohibit smoking here.The law prohibits smoking here.

Chủ ngữ số ít (the law) ở hiện tại đơn phải thêm -s: prohibits.

This rule prohibits to park here.This rule prohibits parking here.

Sau prohibit dùng V-ing (parking), không dùng to-infinitive.

The council has prohibited that last year.The council prohibited that last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#prohibit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS