Chia động từ prohibit
All Tenses of the Verb "prohibit"
Một động từ, mười hai thì. Xem prohibit (cấm, nghiêm cấm) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu quy định, luật lệ, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prohibit · prohibited · will prohibitViệc cấm đang được thực hiện, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prohibitingLệnh cấm đã được ban hành tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prohibitedNhấn vào khoảng thời gian lệnh cấm kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prohibitingThì hiện tại
The school prohibits the use of phones in class.
Trường học cấm sử dụng điện thoại trong lớp.
Authorities are prohibiting entry to the flooded area.
Nhà chức trách đang cấm vào khu vực bị ngập.
The airline has prohibited that item on board.
Hãng hàng không đã cấm mang vật đó lên máy bay.
The committee has been prohibiting late submissions all semester.
Hội đồng đã cấm nộp bài trễ suốt cả học kỳ.
Thì quá khứ
The law prohibited alcohol sales during the holiday.
Luật đã cấm bán rượu trong kỳ nghỉ lễ.
Officials were prohibiting entry when we arrived.
Cán bộ đang cấm vào khi chúng tôi đến.
The court had prohibited the merger before the deal closed.
Tòa án đã cấm vụ sáp nhập trước khi giao dịch hoàn tất.
The state had been prohibiting the sale of the drug for a decade.
Bang đã cấm bán loại thuốc đó suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
The government will prohibit the sale of that product next year.
Chính phủ sẽ cấm bán sản phẩm đó vào năm sau.
Officials will be prohibiting access all week for repairs.
Cán bộ sẽ cấm ra vào suốt tuần để sửa chữa.
By the deadline the board will have prohibited the merger.
Đến hạn chót, hội đồng sẽ đã cấm vụ sáp nhập.
By 2030 the state will have been prohibiting that drug for twenty years.
Đến 2030, bang sẽ đã cấm loại thuốc đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prohibit / prohibits | Quá khứ đơn S + prohibited | Tương lai đơn S + will + prohibit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prohibiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prohibiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + prohibiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prohibited | Quá khứ hoàn thành S + had + prohibited | Tương lai hoàn thành S + will have + prohibited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prohibiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prohibiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prohibiting |
Luyện chia prohibit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the law) ở hiện tại đơn phải thêm -s: prohibits.
Sau prohibit dùng V-ing (parking), không dùng to-infinitive.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
