Chia động từ progress
All Tenses of the Verb "progress"
Một động từ, mười hai thì. Xem progress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
progress · progressed · will progressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + progressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + progressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + progressingThì hiện tại
Technology progresses at an incredible pace.
Công nghệ tiến bộ với tốc độ đáng kinh ngạc.
The students are progressing nicely this semester.
Các học sinh đang tiến bộ tốt trong học kỳ này.
The project has progressed faster than expected.
Dự án đã tiến triển nhanh hơn dự kiến.
The team has been progressing well since the new coach arrived.
Đội đã tiến bộ tốt kể từ khi có huấn luyện viên mới.
Thì quá khứ
Her skills progressed quickly during the course.
Kỹ năng của cô ấy đã tiến bộ nhanh chóng trong suốt khóa học.
Things were progressing nicely before the setback.
Mọi thứ đang tiến triển tốt trước khi gặp trở ngại.
Her condition had progressed before doctors intervened.
Bệnh tình của cô ấy đã trở nặng trước khi bác sĩ can thiệp.
The talks had been progressing steadily before they collapsed.
Các cuộc đàm phán đã tiến triển đều đặn trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The talks will progress after the holiday.
Các cuộc đàm phán sẽ tiến triển sau kỳ nghỉ.
This time next year, the project will be progressing well.
Giờ này năm sau, dự án sẽ đang tiến triển tốt.
By 2027, the technology will have progressed dramatically.
Đến năm 2027, công nghệ sẽ đã tiến bộ vượt bậc.
By 2028, the research will have been progressing for a decade.
Đến năm 2028, nghiên cứu sẽ đã tiến triển suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + progress / progresses | Quá khứ đơn S + progressed | Tương lai đơn S + will + progress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + progressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + progressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + progressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + progressed | Quá khứ hoàn thành S + had + progressed | Tương lai hoàn thành S + will have + progressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + progressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + progressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + progressing |
Luyện chia progress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (progressed), không dùng nguyên mẫu (progress).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed (progressed).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (progressing), không dùng nguyên mẫu (progress).
