Chia động từ program
All Tenses of the Verb "program"
Một động từ, mười hai thì. Xem program biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
program · programmed · will programViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + programmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + programmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + programmingThì hiện tại
The engineer programs the control panel daily.
Kỹ sư lập trình bảng điều khiển hằng ngày.
We are programming the robot for the competition.
Chúng tôi đang lập trình robot cho cuộc thi.
She has already programmed the schedule for next week.
Cô ấy đã lập trình lịch trình cho tuần sau rồi.
They have been programming the drone since last year.
Họ đã lập trình cho chiếc drone này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The students programmed a simple calculator yesterday.
Hôm qua các sinh viên đã lập trình một máy tính đơn giản.
She was programming late into the night before the deadline.
Cô ấy đã lập trình đến khuya trước hạn nộp.
The team had programmed the whole interface before the review.
Nhóm đã lập trình xong toàn bộ giao diện trước buổi đánh giá.
He had been programming the module for weeks before it finally worked.
Anh ấy đã lập trình mô-đun đó suốt nhiều tuần trước khi nó chạy được.
Thì tương lai
The team will program the interface next sprint.
Nhóm sẽ lập trình giao diện trong sprint tới.
At 9pm the team will be programming the final module.
Vào 9 giờ tối, nhóm sẽ đang lập trình mô-đun cuối cùng.
By next year, the team will have programmed three new products.
Đến năm sau, nhóm sẽ đã lập trình xong ba sản phẩm mới.
By 2028, she will have been programming professionally for ten years.
Đến năm 2028, cô ấy sẽ đã lập trình chuyên nghiệp được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + program / programs | Quá khứ đơn S + programmed | Tương lai đơn S + will + program |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + programming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + programming | Tương lai tiếp diễn S + will be + programming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + programmed | Quá khứ hoàn thành S + had + programmed | Tương lai hoàn thành S + will have + programmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + programming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + programming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + programming |
Luyện chia program qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (programmed), không dùng nguyên mẫu (program).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed (programmed), gấp đôi phụ âm cuối vì trọng âm rơi vào âm tiết cuối.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (programming), không dùng nguyên mẫu (program).
