Chia động từ profile
All Tenses of the Verb "profile"
Một động từ, mười hai thì. Xem *profile* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
profile · profiled · will profileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + profilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + profiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + profilingThì hiện tại
The analyst profiles the market every quarter.
Nhà phân tích lập hồ sơ thị trường mỗi quý.
The developer is profiling the app for performance issues.
Lập trình viên đang lập hồ sơ hiệu năng ứng dụng.
The team has profiled the customer segments.
Nhóm đã lập hồ sơ các phân khúc khách hàng.
They have been profiling the traffic since morning.
Họ đã lập hồ sơ lưu lượng truy cập từ sáng.
Thì quá khứ
We profiled the users last month.
Chúng tôi đã lập hồ sơ người dùng tháng trước.
She was profiling the database when the query slowed down.
Cô ấy đang lập hồ sơ cơ sở dữ liệu khi truy vấn chậm lại.
The analysts had profiled the market before the launch.
Các nhà phân tích đã lập hồ sơ thị trường trước khi ra mắt.
The team had been profiling the platform for weeks before the fix.
Nhóm đã lập hồ sơ nền tảng trong nhiều tuần trước khi khắc phục.
Thì tương lai
The team will profile the workload next sprint.
Nhóm sẽ lập hồ sơ khối lượng công việc vào sprint tới.
At noon the team will be profiling the database.
Vào giữa trưa nhóm sẽ đang lập hồ sơ cơ sở dữ liệu.
By next year the team will have profiled all customer segments.
Đến năm sau nhóm sẽ đã lập hồ sơ tất cả các phân khúc khách hàng.
By 2029 they will have been profiling the market for a decade.
Đến năm 2029 họ sẽ đã lập hồ sơ thị trường này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + profile / profiles | Quá khứ đơn S + profiled | Tương lai đơn S + will + profile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + profiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + profiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + profiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + profiled | Quá khứ hoàn thành S + had + profiled | Tương lai hoàn thành S + will have + profiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + profiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + profiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + profiling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (profiled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn profiled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
