Chia động từ profess
All Tenses of the Verb "profess"
Một động từ, mười hai thì. Xem *profess* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
profess · professed · will professViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + professingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + professedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + professingThì hiện tại
He professes to know nothing about the plan.
Anh ta tuyên bố không biết gì về kế hoạch đó.
The suspect is professing his innocence in court today.
Nghi phạm đang tuyên bố mình vô tội trước tòa hôm nay.
She has professed her support for the reform publicly.
Cô ấy đã công khai tuyên bố ủng hộ cuộc cải cách.
The politician has been professing his commitment to reform since the election.
Chính trị gia này đã liên tục tuyên bố cam kết cải cách kể từ sau cuộc bầu cử.
Thì quá khứ
The witness professed not to remember the details.
Nhân chứng tuyên bố không nhớ các chi tiết.
The manager was professing confidence just before the company collapsed.
Người quản lý đang tuyên bố tự tin ngay trước khi công ty sụp đổ.
The CEO had professed full transparency before the audit revealed the fraud.
Giám đốc điều hành đã tuyên bố minh bạch hoàn toàn trước khi cuộc kiểm toán phát hiện gian lận.
He had been professing his support for months before he switched sides.
Anh ấy đã tuyên bố ủng hộ suốt nhiều tháng trước khi đổi phe.
Thì tương lai
The defendant will profess innocence again tomorrow.
Bị cáo sẽ lại tuyên bố mình vô tội vào ngày mai.
Tomorrow he will be professing his commitment before the committee.
Ngày mai anh ấy sẽ tuyên bố cam kết của mình trước ủy ban.
By the interview's end, he will have professed complete ignorance of the deal.
Đến cuối buổi phỏng vấn, anh ấy sẽ đã tuyên bố hoàn toàn không biết gì về thỏa thuận đó.
By next year, he will have been professing his innocence for a whole decade.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã tuyên bố mình vô tội suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + profess / professes | Quá khứ đơn S + professed | Tương lai đơn S + will + profess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + professing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + professing | Tương lai tiếp diễn S + will be + professing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + professed | Quá khứ hoàn thành S + had + professed | Tương lai hoàn thành S + will have + professed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + professing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + professing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + professing |
Lỗi thường gặp
"Profess" theo sau bởi to-infinitive (to be) khi tuyên bố về bản thân, không được bỏ "to".
Động từ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn tận cùng bằng "ss" phải thêm -es (professes).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
