Chia động từ profane
All Tenses of the Verb "profane"
Một động từ, mười hai thì. Xem profane biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
profane · profaned · will profaneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + profaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + profanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + profaningThì hiện tại
The comedian profanes traditions to provoke laughter.
Diễn viên hài xúc phạm các truyền thống để gây cười.
The tourists are profaning the shrine by taking photos inside.
Những du khách đang xúc phạm điện thờ bằng cách chụp ảnh bên trong.
Critics say the ad has profaned a national symbol.
Giới phê bình nói quảng cáo đó đã xúc phạm một biểu tượng quốc gia.
The band has been profaning classic hymns in every concert this tour.
Ban nhạc đã liên tục xúc phạm những bài thánh ca kinh điển trong mỗi buổi diễn của chuyến lưu diễn này.
Thì quá khứ
The mob profaned the statue last night.
Đám đông đã xúc phạm bức tượng vào đêm qua.
He was profaning the sacred text when someone intervened.
Anh ta đang xúc phạm bản kinh thiêng thì có người can thiệp.
The looters had profaned the tomb long before archaeologists arrived.
Bọn cướp đã xúc phạm ngôi mộ từ rất lâu trước khi các nhà khảo cổ đến.
The cult had been profaning the old rituals for a decade before it was exposed.
Giáo phái đó đã xúc phạm các nghi lễ cổ suốt một thập kỷ trước khi bị phanh phui.
Thì tương lai
This satire will profane many cherished icons.
Bộ phim châm biếm này sẽ xúc phạm nhiều biểu tượng được yêu quý.
At the festival, the artist will be profaning outdated norms.
Tại lễ hội, nghệ sĩ đó sẽ đang xúc phạm những chuẩn mực lỗi thời.
By season three, the writers will have profaned nearly every institution.
Đến mùa ba, các biên kịch sẽ đã xúc phạm gần như mọi thể chế.
By 2030, the magazine will have been profaning conventions for twenty years.
Đến năm 2030, tạp chí đó sẽ đã liên tục xúc phạm các quy chuẩn suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + profane / profanes | Quá khứ đơn S + profaned | Tương lai đơn S + will + profane |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + profaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + profaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + profaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + profaned | Quá khứ hoàn thành S + had + profaned | Tương lai hoàn thành S + will have + profaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + profaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + profaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + profaning |
Luyện chia profane qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (profaned), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai đơn (will + V), không dùng quá khứ đơn.
