Chia động từ produce
All Tenses of the Verb "produce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *produce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
produce · produced · will produceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + producingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + producedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + producingThì hiện tại
The farm produces fresh vegetables daily.
Trang trại sản xuất rau tươi hàng ngày.
They are producing more units this month.
Họ đang sản xuất thêm sản phẩm trong tháng này.
She has already produced three albums.
Cô ấy đã sản xuất ba album rồi.
They have been producing organic food since 2015.
Họ đã sản xuất thực phẩm hữu cơ từ năm 2015.
Thì quá khứ
She produced the play in 2019.
Cô ấy đã sản xuất vở kịch đó vào năm 2019.
They were producing the show live at the time.
Họ đã đang sản xuất chương trình trực tiếp vào lúc đó.
She had produced the album before she left the label.
Cô ấy đã sản xuất album đó trước khi rời hãng thu âm.
They had been producing the crop for years before the drought hit.
Họ đã trồng loại cây này nhiều năm trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
We will produce the next episode soon.
Chúng tôi sẽ sản xuất tập tiếp theo sớm thôi.
This time next year we will be producing our own energy.
Giờ này năm sau chúng tôi sẽ đang tự sản xuất năng lượng.
By then she will have produced five films.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đã sản xuất năm bộ phim.
By next year they will have been producing this crop for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã trồng loại cây này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + produce / produces | Quá khứ đơn S + produced | Tương lai đơn S + will + produce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + producing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + producing | Tương lai tiếp diễn S + will be + producing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + produced | Quá khứ hoàn thành S + had + produced | Tương lai hoàn thành S + will have + produced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + producing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + producing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + producing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (produces).
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing: producing.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → phải dùng will.
