Chia động từ prod
All Tenses of the Verb "prod"
Một động từ, mười hai thì. Xem prod biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prod · prodded · will prodViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proddingThì hiện tại
The farmer prods the sheep into the pen every morning.
Người nông dân thúc đàn cừu vào chuồng mỗi sáng.
The vet is prodding the cow's side to check for injuries.
Bác sĩ thú y đang chọc nhẹ vào sườn con bò để kiểm tra vết thương.
The manager has prodded the team into finishing early.
Người quản lý đã thúc giục nhóm hoàn thành sớm.
She has been prodding her brother to get a job for months.
Cô ấy đã thúc giục em trai đi tìm việc trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The boy prodded the jellyfish with a stick.
Cậu bé đã chọc con sứa bằng một cây gậy.
He was prodding the campfire when the sparks flew up.
Anh ấy đang chọc đống lửa trại khi tia lửa bắn lên.
The coach had prodded the players before the whistle blew.
Huấn luyện viên đã thúc giục các cầu thủ trước khi tiếng còi vang lên.
The teacher had been prodding the class for participation all semester.
Giáo viên đã thúc giục lớp tham gia phát biểu suốt cả học kỳ.
Thì tương lai
The nurse will prod the patient's arm gently.
Y tá sẽ chọc nhẹ vào cánh tay bệnh nhân.
This time tomorrow the vet will be prodding the goat's leg.
Giờ này ngày mai bác sĩ thú y sẽ đang khám chân con dê.
By the end of the day, the coach will have prodded every player.
Đến cuối ngày, huấn luyện viên sẽ đã thúc giục mọi cầu thủ.
By next year, she will have been prodding her son to study medicine for three years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã thúc giục con trai học y trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prod / prods | Quá khứ đơn S + prodded | Tương lai đơn S + will + prod |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prodding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prodding | Tương lai tiếp diễn S + will be + prodding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prodded | Quá khứ hoàn thành S + had + prodded | Tương lai hoàn thành S + will have + prodded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prodding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prodding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prodding |
Luyện chia prod qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

