Chia động từ proctor
All Tenses of the Verb "proctor"
Một động từ, mười hai thì. Xem proctor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
proctor · proctored · will proctorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proctoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proctoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proctoringThì hiện tại
Mr. Lee proctors the midterm exam every year.
Thầy Lee giám thị kỳ thi giữa kỳ mỗi năm.
I am proctoring the chemistry exam this morning.
Sáng nay tôi đang giám thị kỳ thi hóa học.
I have proctored standardized tests for ten years.
Tôi đã giám thị các kỳ thi chuẩn hóa suốt mười năm.
They have been proctoring the entrance exams since dawn.
Họ đã giám thị các kỳ thi tuyển sinh từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The teacher proctored the exam in the main hall.
Giáo viên đã giám thị kỳ thi tại hội trường chính.
He was proctoring the exam when a student fainted.
Anh ấy đang giám thị kỳ thi thì một học sinh ngất xỉu.
I had already proctored two sessions before lunch.
Tôi đã giám thị hai ca thi trước cả bữa trưa.
He had been proctoring exams for years before he retired.
Anh ấy đã giám thị các kỳ thi nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The professor will proctor the entrance exam next week.
Giáo sư sẽ giám thị kỳ thi tuyển sinh vào tuần sau.
At 8am she will be proctoring the placement test.
8 giờ sáng cô ấy sẽ đang giám thị kỳ thi xếp lớp.
By next month he will have proctored fifty exams.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã giám thị năm mươi kỳ thi.
By 2030 he will have been proctoring exams for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã giám thị các kỳ thi suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + proctor / proctors | Quá khứ đơn S + proctored | Tương lai đơn S + will + proctor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proctoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proctoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + proctoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proctored | Quá khứ hoàn thành S + had + proctored | Tương lai hoàn thành S + will have + proctored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proctoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proctoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proctoring |
Luyện chia proctor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (proctored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn proctored.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

