Chia động từ procrastinate
All Tenses of the Verb "procrastinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *procrastinate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
procrastinate · procrastinated · will procrastinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + procrastinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + procrastinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + procrastinatingThì hiện tại
Students often procrastinate when assignments feel overwhelming.
Sinh viên thường trì hoãn khi bài tập khiến họ cảm thấy quá tải.
She is procrastinating on her thesis this week.
Tuần này cô ấy đang trì hoãn luận văn của mình.
They have procrastinated so much that the project is now late.
Họ đã trì hoãn quá nhiều nên dự án giờ đây bị chậm tiến độ.
I have been procrastinating on my taxes for weeks.
Tôi đã trì hoãn việc khai thuế suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He procrastinated so long that he missed the deadline.
Anh ấy đã trì hoãn quá lâu nên đã lỡ hạn chót.
I was procrastinating on the report when the client emailed.
Tôi đang trì hoãn báo cáo thì khách hàng gửi email.
By the time she started, she had procrastinated for two weeks.
Đến khi cô ấy bắt đầu, cô đã trì hoãn suốt hai tuần.
She had been procrastinating on the essay for days before submitting it late.
Cô ấy đã trì hoãn bài luận nhiều ngày trước khi nộp trễ.
Thì tương lai
He promises he will not procrastinate next semester.
Anh ấy hứa sẽ không trì hoãn vào học kỳ tới.
Knowing him, he will be procrastinating until the very last hour.
Biết tính anh ấy, anh sẽ trì hoãn đến tận giờ chót.
By the deadline, he will have procrastinated so much that he'll have to rush.
Đến hạn chót, anh ấy sẽ đã trì hoãn quá nhiều nên phải làm gấp rút.
By June, he will have been procrastinating on his dissertation for a whole year.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ đã trì hoãn luận án của mình suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + procrastinate / procrastinates | Quá khứ đơn S + procrastinated | Tương lai đơn S + will + procrastinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + procrastinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + procrastinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + procrastinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + procrastinated | Quá khứ hoàn thành S + had + procrastinated | Tương lai hoàn thành S + will have + procrastinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + procrastinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + procrastinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + procrastinating |
Lỗi thường gặp
"Procrastinate" là nội động từ, không theo sau bởi to-infinitive; dùng giới từ "on/about" + V-ing nếu cần nêu rõ việc gì.
Sau have/has phải dùng V3 (procrastinated), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
