Chia động từ proclaim
All Tenses of the Verb "proclaim"
Một động từ, mười hai thì. Xem proclaim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
proclaim · proclaimed · will proclaimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proclaimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proclaimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proclaimingThì hiện tại
The leader proclaims his loyalty to the people.
Vị lãnh đạo tuyên bố lòng trung thành với nhân dân.
The activists are proclaiming their cause on social media.
Các nhà hoạt động đang tuyên truyền cho lý tưởng của họ trên mạng xã hội.
The nation has proclaimed its independence.
Quốc gia đã tuyên bố nền độc lập của mình.
The prophet has been proclaiming his vision since the drought began.
Nhà tiên tri đã rao truyền viễn cảnh của mình từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
The country proclaimed its independence in 1945.
Đất nước đã tuyên bố độc lập vào năm 1945.
The crowd was proclaiming victory as the results came in.
Đám đông đang reo mừng chiến thắng khi kết quả được công bố.
The republic had proclaimed its constitution before the elections.
Nền cộng hòa đã ban bố hiến pháp trước khi cuộc bầu cử diễn ra.
The rebels had been proclaiming freedom for a decade before the uprising.
Quân nổi dậy đã rao truyền tự do suốt một thập kỷ trước cuộc khởi nghĩa.
Thì tương lai
The council will proclaim the new law next week.
Hội đồng sẽ công bố luật mới vào tuần tới.
This time tomorrow, the committee will be proclaiming the results.
Giờ này ngày mai, ủy ban sẽ đang công bố kết quả.
By next month, the region will have proclaimed its autonomy.
Đến tháng sau, khu vực sẽ đã tuyên bố quyền tự trị.
By next year, the group will have been proclaiming reform for a decade.
Đến năm sau, nhóm sẽ đã rao truyền cải cách suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + proclaim / proclaims | Quá khứ đơn S + proclaimed | Tương lai đơn S + will + proclaim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proclaiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proclaiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + proclaiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proclaimed | Quá khứ hoàn thành S + had + proclaimed | Tương lai hoàn thành S + will have + proclaimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proclaiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proclaiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proclaiming |
Luyện chia proclaim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (proclaimed), không dùng nguyên mẫu (proclaim).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed (proclaimed).
Khi tường thuật lại lời nói ở quá khứ (reported speech), động từ chính lùi về quá khứ (proclaimed) và mệnh đề theo sau cũng lùi thì tương ứng.
