Chia động từ process
All Tenses of the Verb "process"
Một động từ, mười hai thì. Xem *process* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
process · processed · will processViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + processingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + processedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + processingThì hiện tại
The factory processes thousands of units daily.
Nhà máy xử lý hàng nghìn đơn vị mỗi ngày.
They are processing the refund right now.
Họ đang xử lý khoản hoàn tiền ngay bây giờ.
The bank has already processed the transaction.
Ngân hàng đã xử lý xong giao dịch.
They have been processing applications for three hours.
Họ đã xử lý hồ sơ suốt ba tiếng.
Thì quá khứ
She processed the application last week.
Tuần trước cô ấy đã xử lý hồ sơ đó.
She was processing the claim when the phone rang.
Cô ấy đang xử lý yêu cầu bồi thường thì điện thoại reo.
The bank had processed the loan before the meeting.
Ngân hàng đã xử lý xong khoản vay trước cuộc họp.
They had been processing requests for weeks before it was fixed.
Họ đã xử lý các yêu cầu suốt nhiều tuần trước khi nó được sửa.
Thì tương lai
We will process your application soon.
Chúng tôi sẽ xử lý hồ sơ của bạn sớm thôi.
At 10am she will be processing the invoices.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang xử lý hóa đơn.
By next month he will have processed hundreds of claims.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã xử lý xong hàng trăm yêu cầu.
By 2027 they will have been processing that system for years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã xử lý hệ thống đó nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + process / processes | Quá khứ đơn S + processed | Tương lai đơn S + will + process |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + processing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + processing | Tương lai tiếp diễn S + will be + processing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + processed | Quá khứ hoàn thành S + had + processed | Tương lai hoàn thành S + will have + processed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + processing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + processing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + processing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (processed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
