Chia động từ proceed
All Tenses of the Verb "proceed"
Một động từ, mười hai thì. Xem proceed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
proceed · proceeded · will proceedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + proceedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + proceededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + proceedingThì hiện tại
The ceremony proceeds according to tradition.
Buổi lễ diễn ra theo đúng truyền thống.
We are proceeding with the plan right now.
Chúng tôi đang tiến hành kế hoạch ngay bây giờ.
The board has already proceeded with the vote.
Hội đồng đã tiến hành cuộc bỏ phiếu rồi.
The lawyers have been proceeding cautiously since the appeal.
Các luật sư đã thận trọng tiến hành vụ việc từ khi có đơn kháng cáo.
Thì quá khứ
The meeting proceeded without any interruptions.
Cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ, không bị gián đoạn.
The ship was proceeding to port when the storm hit.
Con tàu đang tiến vào cảng thì cơn bão ập đến.
The trial had proceeded for months before the verdict.
Phiên tòa đã diễn ra suốt nhiều tháng trước khi có phán quyết.
The team had been proceeding smoothly before the budget cut.
Nhóm đã tiến hành suôn sẻ trước khi bị cắt giảm ngân sách.
Thì tương lai
The ceremony will proceed at noon.
Buổi lễ sẽ được tiến hành vào buổi trưa.
At 9am the committee will be proceeding with the review.
Vào 9 giờ sáng, ủy ban sẽ đang tiến hành xem xét.
By next month, the renovation will have proceeded past stage one.
Đến tháng sau, việc cải tạo sẽ đã qua giai đoạn một.
By 2027, the agency will have been proceeding with reforms for five years.
Đến năm 2027, cơ quan sẽ đã tiến hành cải cách suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + proceed / proceeds | Quá khứ đơn S + proceeded | Tương lai đơn S + will + proceed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + proceeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + proceeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + proceeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + proceeded | Quá khứ hoàn thành S + had + proceeded | Tương lai hoàn thành S + will have + proceeded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + proceeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + proceeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + proceeding |
Luyện chia proceed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (proceeded), không dùng nguyên mẫu (proceed).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed (proceeded).
proceed thường theo sau bởi 'to + V nguyên mẫu' (proceed to do), không dùng V-ing (proceed doing) khi mang nghĩa 'tiếp tục làm việc gì'.
