Chia động từ problematize
All Tenses of the Verb "problematize"
Một động từ, mười hai thì. Xem problematize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
problematize · problematized · will problematizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + problematizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + problematizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + problematizingThì hiện tại
The paper problematizes common assumptions about identity.
Bài báo đặt vấn đề nghi vấn với những giả định thông thường về bản sắc.
The committee is problematizing the proposal's underlying logic.
Ủy ban đang đặt vấn đề nghi vấn với logic nền tảng của đề xuất.
Recent critics have problematized the film's portrayal of history.
Các nhà phê bình gần đây đã đặt vấn đề nghi vấn với cách bộ phim khắc họa lịch sử.
Researchers have been problematizing this model for years.
Các nhà nghiên cứu đã đặt vấn đề nghi vấn với mô hình này suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The lecture problematized the standard interpretation of the text.
Bài giảng đã đặt vấn đề nghi vấn với cách diễn giải thông thường của văn bản.
The panel was problematizing the survey's design when questions arose.
Hội đồng đang đặt vấn đề nghi vấn với thiết kế khảo sát khi có những câu hỏi nảy sinh.
The reviewers had problematized the study's sample size before publication.
Những người phản biện đã đặt vấn đề nghi vấn với cỡ mẫu nghiên cứu trước khi công bố.
The theorists had been problematizing that assumption for a decade before it changed.
Các nhà lý thuyết đã đặt vấn đề nghi vấn với giả định đó suốt một thập kỷ trước khi nó thay đổi.
Thì tương lai
Her dissertation will problematize the field's dominant framework.
Luận án của cô ấy sẽ đặt vấn đề nghi vấn với khung lý thuyết thống trị của lĩnh vực này.
At the symposium, scholars will be problematizing the field's foundations.
Tại hội thảo, các học giả sẽ đang đặt vấn đề nghi vấn với nền tảng của lĩnh vực này.
By the book's end, the author will have problematized every major theory.
Đến cuối cuốn sách, tác giả sẽ đã đặt vấn đề nghi vấn với mọi lý thuyết lớn.
By 2035 critics will have been problematizing this canon for half a century.
Đến năm 2035, các nhà phê bình sẽ đã đặt vấn đề nghi vấn với chuẩn mực này suốt nửa thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + problematize / problematizes | Quá khứ đơn S + problematized | Tương lai đơn S + will + problematize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + problematizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + problematizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + problematizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + problematized | Quá khứ hoàn thành S + had + problematized | Tương lai hoàn thành S + will have + problematized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + problematizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + problematizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + problematizing |
Luyện chia problematize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be (is/am/are) đứng trước V-ing.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

